Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Controller

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

an employee, often an officer, of a business firm who checks expenditures, finances, etc.; comptroller.
a person who regulates, directs, or restrains.
British Aeronautics . a dispatcher.
a regulating mechanism; governor.
Also called control unit , processor. Computers . the key component of a peripheral device, as a terminal, printer, or external storage unit, that contains the circuitry necessary to interpret and execute instructions fed into the device.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • controller ( def. 1 ) ., noun, financial officer , business manager , accountant , administrator , auditor , controller , treasurer
  • a person or thing that processes., computers ., food processor., computer., controller ( def. 5 ) .
  • , auditor , bookkeeper , calculator , cashier , clerk , comptroller , cpa , examiner , public accountant , reckoner , teller , adder , controller,...
  • ) a university student., chiefly scot. a student attending a university on a scholarship., noun, cashier , cashkeeper , controller , paymaster , purser , treasurer,...
  • a person who inspects., an officer appointed to inspect., a police officer usually ranking next below a superintendent., noun, assessor , auditor , checker , controller

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top