Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Crunch

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to crush with the teeth; chew with a crushing noise.
to crush or grind noisily.
to tighten or squeeze financially
The administration's policy seems to crunch the economy in order to combat inflation.

Verb (used without object)

to chew with a crushing sound.
to produce, or proceed with, a crushing noise.

Noun

an act or sound of crunching.
a shortage or reduction of something needed or wanted
the energy crunch.
distress or depressed conditions due to such a shortage or reduction
a budget crunch.
a critical or dangerous situation
When the crunch comes, just do your best.

Idiom

crunch numbers
Computers .
to perform a great many numerical calculations or extensive manipulations of numerical data.
to process a large amount of data.

Antonyms

noun
trivia

Synonyms

noun
crisis , critical point , crux , difficulty , emergency , hour of decision , moment of truth * , problem , test , trouble , trying time
verb
beat , bite , champ , chaw , chomp , crush , gnaw , masticate , munch , ruminate , scrunch , chump , crump , gnash , chew , confrontation , crisis , crux , grind , press , tread

Các từ tiếp theo

  • Crupper

    a leather strap fastened to the saddle of a harness and looping under the tail of a horse to prevent the harness from slipping forward., the rump or buttocks...
  • Crural

    of or pertaining to the leg or the hind limb., anatomy, zoology . of or pertaining to the leg proper, or crus.
  • Crusade

    ( often initial capital letter ) any of the military expeditions undertaken by the christians of europe in the 11th, 12th, and 13th centuries for the recovery...
  • Crusader

    ( often initial capital letter ) any of the military expeditions undertaken by the christians of europe in the 11th, 12th, and 13th centuries for the recovery...
  • Cruse

    an earthen pot, bottle, etc., for liquids.
  • Crush

    to press or squeeze with a force that destroys or deforms., to squeeze or pound into small fragments or particles, as ore, stone, etc., to force out by...
  • Crush*

    to press or squeeze with a force that destroys or deforms., to squeeze or pound into small fragments or particles, as ore, stone, etc., to force out by...
  • Crusher

    to press or squeeze with a force that destroys or deforms., to squeeze or pound into small fragments or particles, as ore, stone, etc., to force out by...
  • Crushing

    physically or spiritually devastating; often used in combination; "a crushing blow"; "a crushing rejection"; "bone-crushing", forceful prevention; putting...
  • Crust

    the brown, hard outer portion or surface of a loaf or slice of bread ( distinguished from crumb )., a slice of bread from the end of a loaf, consisting...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top