Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Dependent

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

relying on someone or something else for aid, support, etc.
conditioned or determined by something else; contingent
Our trip is dependent on the weather.
subordinate; subject
a dependent territory.
Grammar . not used in isolation; used only in connection with other forms. In I walked out when the bell rang, when the bell rang is a dependent clause. Compare independent ( def. 14 ) , main 1 ( def. 4 ) .
hanging down; pendent.
Mathematics .
(of a variable) having values determined by one or more independent variables.
(of an equation) having solutions that are identical to those of another equation or to those of a set of equations.
Statistics . (of an event or a value) not statistically independent.

Noun

a person who depends on or needs someone or something for aid, support, favor, etc.
a child, spouse, parent, or certain other relative to whom one contributes all or a major amount of necessary financial support
She listed two dependents on her income-tax form.
Archaic . a subordinate part.

Antonyms

adjective
independent , mature , strong , unreliant , free , unconditioned

Synonyms

adjective
abased , clinging , counting on , debased , defenseless , humbled , immature , indigent , inferior , lesser , minor , poor , reliant , relying on , secondary , subordinate , tied to apron strings , under , under thumb , unsustaining , vulnerable , accessory to , ancillary , appurtenant , conditional , controlled by , counting , depending , incidental to , liable to , provisory , reckoning , regulated by , relative , relying , subject to , subservient , susceptible , sustained by , trusting , under control of , conditioned , contingent , subject , collateral , child , helpless , minion , provisional , sequacious , vassal , ward
noun
charge , ward

Các từ tiếp theo

  • Dependently

    relying on someone or something else for aid, support, etc., conditioned or determined by something else; contingent, subordinate; subject, grammar . not...
  • Depict

    to represent by or as if by painting; portray; delineate., to represent or characterize in words; describe., verb, verb, confuse , distort , mix up, characterize...
  • Depiction

    to represent by or as if by painting; portray; delineate., to represent or characterize in words; describe., noun, delineation , drawing , illustration...
  • Depictive

    to represent by or as if by painting; portray; delineate., to represent or characterize in words; describe.
  • Depilate

    to remove the hair from (hides, skin, etc.).
  • Depilation

    to remove the hair from (hides, skin, etc.).
  • Depilator

    to remove the hair from (hides, skin, etc.).
  • Depilatory

    capable of removing hair., a depilatory agent., such an agent in a mild liquid or cream form for temporarily removing unwanted hair from the body.
  • Deplane

    to disembark from an airplane.
  • Deplete

    to decrease seriously or exhaust the abundance or supply of, verb, verb, the fire had depleted the game in the forest . extravagant spending soon depleted...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Outdoor Clothes

231 lượt xem

Bikes

723 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top