Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Economic substance

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

ECONOMIC SUBSTANCE refers to the application of income tax laws, i.e., the substance of the transaction, rather than its form, determines the tax consequences, with few exceptions. The "form" of a transaction is only the label the interested parties attach to their arrangement. For instance, an arrangement might be called a compensation agreement, loan, lease or sale. Documents may support the form, but the courts are not concerned with these labels or papers that purport to govern the transaction -- they focus on its substance. The "substance over form" analysis is used to dissect self-serving transactions between parties, including loans and payments to family members; transactions between related corporations and their shareholders, partnerships and their partners; and between trusts and their beneficiaries. For instance, sale of a home by a parent to a child may be re-characterized by the court as a gift, if the child never pays for it. Related-party transactions provide fertile territory for self-dealing, with the tax benefit as the real motivating purpose, disguised by the form of the transaction. In contrast, arms-length transactions with independent third parties are far less vulnerable.


Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Economic value

    , economic value (ev) is the value of an asset deriving from its ability to generate income.
  • Economic value added

    , economic value added (eva) measures the difference between the return on a companies capital and the cost of that capital. a positive eva indicates that...
  • Economically feasible

    , economically feasible means that the benefit of tracing the cost (greater accuracy) outweighs the cost of doing so.
  • Economies of scale

    , economies of scale is based upon the theory that the more you produce of a good, the less that it costs for each additional unit, i.e., efficiency. specifically,...
  • Edgar

    , edgar is electronic data gathering, analysis, and retrieval. edgar is an electronic system developed by the securities and exchange commission (sec)....
  • Edi

    , edi see electronic data interchange .
  • Edit checks

    , edit checks are reasonableness, validity, limit, and completeness tests that are programmed routines designed to check input data and processing results...
  • Edp

    , edp see electronic data processing .
  • Eeo

    , eeo is equal employment opportunity or equal employment office.
  • Ef&l

    , ef&l is errors, fines and losses.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.506 lượt xem

Seasonal Verbs

1.318 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2021
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 29/11/21 08:20:17
    cho em hỏi đồng nghĩa với từ rủi ro với non nớt là gì vậy ạ
  • 28/11/21 08:57:18
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-...
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-of relationships formed via online dating sites"
    Em cảm ơn nhiều ạ

    Xem thêm.
    • vuthaominh1811
      1 · 28/11/21 09:40:35
  • 28/11/21 06:12:27
    các bạn biết comboard là gì ko?

    MÌNH CẢM ƠN
    110233479190678099073 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 03/12/21 09:20:15
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
Loading...
Top