Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Emend

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to edit or change (a text).
to free from faults or errors; correct.

Antonyms

verb
make mistake , worsen

Synonyms

verb
alter , amend , better , edit , emendate , improve , polish , rectify , redact , retouch , revise , right , touch upnotes:when you amend a text , you change it - usually for the better and when you emend a text , you simply correct the mistakes; whereas one can amend various aspects of conduct or behavior , emend is used if the issue at hand is that of a manuscript , speech , or literary product , revamp , rework , rewrite , mend , redress , reform , remedy , correct

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to emend (a text).
  • to emend (a text)., verb, amend , emend , revamp , rework , rewrite
  • , change one’s ways , clean up , clean up one’s act , convert , correct , cure , emend , go straight * , improve , make amends , make over , mend ,...
  • reuse, an act or instance of reworking, verb, to rework gold ., to rework an essay ., to rework wool ., his latest book is merely a rework of his earlier novel ., amend , emend...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top