Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Các từ tiếp theo

  • Endangerment

    to expose to danger; imperil, noun, it was foolish to endanger your life in that way ., hazard , imperilment , jeopardy , peril , risk
  • Endear

    to make dear, esteemed, or beloved, obsolete . to make costly., verb, verb, he endeared himself to his friends with his gentle ways ., disenchant , repulse,...
  • Endearingly

    tending to make dear or beloved., manifesting or evoking affection, an endearing smile .
  • Endearment

    the act of endearing., the state of being endeared., something that endears; an action or utterance showing affection, noun, to murmur endearments ., fondness...
  • Endeavor

    to exert oneself to do or effect something; make an effort; strive, to attempt; try, archaic . to attempt to achieve or gain., a strenuous effort; attempt.,...
  • Endeavour

    to exert oneself to do or effect something; make an effort; strive, to attempt; try, archaic . to attempt to achieve or gain., a strenuous effort; attempt.,...
  • Ended

    having come or been brought to a conclusion; "the harvesting was complete"; "the affair is over, ended, finished"; "the abruptly terminated interview"[syn:...
  • Endemic

    natural to or characteristic of a specific people or place; native; indigenous, belonging exclusively or confined to a particular place, an endemic disease.,...
  • Endemicity

    natural to or characteristic of a specific people or place; native; indigenous, belonging exclusively or confined to a particular place, an endemic disease.,...
  • Endermic

    acting through the skin, as a medicine, by absorption.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.166 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top