Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Everybody

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Pronoun

every person.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • every person; everybody., noun, noun, no one , nobody, anybody , each one , each person , every one , every person , everybody
  • act in one's own or everybody's best interest; "you will do well to arrive on time tomorrow!"
  • ( italics ) a 15th-century english morality play., ( usually lowercase ) an ordinary person; the typical or average person., everybody; everyone.
  • any person at all; anybody, noun, did anyone see the accident ?, all , anybody , anybody at
  • , verb, verb, her angry reply disconcerted me completely ., he changed his mind and disconcerted everybody 's plans ., calm , comfort , soothe, abash ,...
  • , adjective, adjective, her angry reply disconcerted me completely ., he changed his mind and disconcerted everybody 's plans ., calm , composed , concerted...
  • to disturb the self-possession of; perturb; ruffle, to throw into disorder or confusion; disarrange
  • various or diverse, all and sundry, everybody

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top