Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Expellee

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a person who has been expelled, esp. one deported from a native or adopted country and resettled in another.

Synonyms

noun
deportee , exile , expatriate

Các từ tiếp theo

  • Expellent

    expelling, or having the power to expel.
  • Expend

    to use up, to pay out; disburse; spend., verb, verb, she expended energy , time , and care on her work ., hold , keep , save, ante up , blow * , consume...
  • Expendable

    capable of being expended., (of an item of equipment or supply) consumed in use or not reusable., considered to be not worth keeping or maintaining., military...
  • Expenditure

    the act of expending something, esp. funds; disbursement; consumption., something that is expended; expense, noun, noun, unnecessary expenditures include...
  • Expense

    cost or charge, a cause or occasion of spending, the act of expending; expenditure., expenses,, to charge or write off as an expense., to be expensed. ?,...
  • Expenses

    cost or charge, a cause or occasion of spending, the act of expending; expenditure., expenses,, to charge or write off as an expense., to be expensed. ?,...
  • Expensive

    entailing great expense; very high-priced; costly, adjective, adjective, an expensive party ., cheap , inexpensive , low-priced , moderate , reasonable,...
  • Expensiveness

    entailing great expense; very high-priced; costly, an expensive party .
  • Experience

    a particular instance of personally encountering or undergoing something, the process or fact of personally observing, encountering, or undergoing something,...
  • Experience table

    mortality table.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top