Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Genetic

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

Biology . pertaining or according to genetics.
of, pertaining to, or produced by genes; genic.
of, pertaining to, or influenced by geneses or origins.

Antonyms

adjective
acquired

Synonyms

adjective
abiogenetic , ancestral , digenetic , eugenic , genesiological , genital , hereditary , historical , matriclinous , patrimonial , phytogenetic , sporogenous , xenogenetic

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • pl. of phylum., a group that has genetic relationship, as a race.
  • the transmission of genetic
  • any of a group of long, linear macromolecules, either dna or various types of rna, that carry genetic information directing all cellular functions, composed of linked nucleotides .
  • related by birth., noun, biological relationship , blood , blood brother , blood relationship , blood relative , blood sister , consanguinean , family , flesh , flesh and blood , genetic
  • the brain., cell biology . a point of overlap of paired chromatids at which fusion and exchange of genetic material take place during prophase of meiosis.
  • the brain., cell biology . a point of overlap of paired chromatids at which fusion and exchange of genetic material take place during prophase of meiosis.
  • botany . the transfer of pollen from the flower of one plant to the flower of a plant having a different genetic
  • discordant state; disagreement; discord., an instance of this., dissonance., geology . lack of parallelism between adjacent strata, as in an angular unconformity., (in genetic studies) the degree of dissimilarity in a pair of twins with respect to the...
  • disordered or incorrectly functioning organ, part, structure, or system of the body resulting from the effect of genetic
  • species or a human population, esp. by such means as discouraging reproduction by persons having genetic defects or presumed to have inheritable undesirable traits (negative...

Xem tiếp các từ khác

  • Genetics

    biology . the science of heredity, dealing with resemblances and differences of related organisms resulting from the interaction of their genes and the...
  • Geneva

    hollands.
  • Genial

    adjective, adjective, aloof , cold , cool , cranky , irritable , moody , unfriendly , unhappy, affable , agreeable , amiable , amicable , blithe , cheerful...
  • Geniality

    warmly and pleasantly cheerful; cordial, favorable for life, growth, or comfort; pleasantly warm; comfortably mild, characterized by genius., noun, noun,...
  • Genialness

    warmly and pleasantly cheerful; cordial, favorable for life, growth, or comfort; pleasantly warm; comfortably mild, characterized by genius., noun, a genial...
  • Geniculate

    having kneelike joints or bends., bent at a joint like a knee.
  • Geniculated

    bent abruptly, as a knee.
  • Genie

    islamic mythology . jinn., a spirit, often appearing in human form, that when summoned by a person carries out the wishes of the summoner., any spirit;...
  • Genii

    a pl. of genius., an exceptional natural capacity of intellect, especially as shown in creative and original work in science, art, music, etc., a person...
  • Genital

    of, pertaining to, or noting reproduction., of or pertaining to the sexual organs., psychoanalysis ., of or pertaining to the genital phase of psychosexual...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 5 bình luận
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:40:12
    • Hieudt
      0 · 26/01/21 02:44:06
  • 25/01/21 05:39:46
    Hi mn, cho mình hỏi cụm "make me come" trong ngữ cảnh này có nghĩa là gì ạ? ( Phút thứ 15) Thanks
    https://www.youtube.com/watch?v=35hXW9h6_CU
    • Bibi
      1 · 25/01/21 09:59:42
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/01/21 09:52:32
  • 24/01/21 05:48:24
    公事 là gì?
  • 13/08/20 02:16:28
    Cho mình hỏi Economic Validation nghĩa là gì thế
    • Sáu que Tre
      1 · 14/08/20 12:52:18
      • Tueanh
        Trả lời · 22/01/21 11:33:05
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:33:37
  • 21/01/21 11:51:26
    Ai giúp mình câu này trong hợp đồng với, mình xin cảm ơn nhiều!
    For the work completed already by Party B, Party A shall pay to Party B all outstanding fees due and owing to Party B for the steps.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      0 · 22/01/21 06:06:47
    • dienh
      0 · 26/01/21 03:49:37
  • 15/01/21 03:00:09
    có bạn mail hỏi nhờ ace giúp với :) :
    "Khôn nhà dại chợ in English
    Nhờ giúp dịch tục ngữ hay thành ngữ trên sang tiếng Anh.
    Xin cám ơn nhiều."
    • PBD
      1 · 16/01/21 07:05:58
      • Huy Quang
        Trả lời · 16/01/21 10:35:58
    • Tây Tây
      0 · 18/01/21 09:49:45
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 20/01/21 01:24:07
  • 12/01/21 06:10:16
    Chào các bác. Các bác cho em hỏi từ "self-pardon" nghĩa là gì vậy ạ. Em đọc trên CNN mà chưa hiểu từ này.
    "White House counsel and Barr warned Trump not to self-pardon"
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:18:32
      • thangbq
        Trả lời · 16/01/21 06:21:03
  • 12/01/21 12:13:58
    Các bác cho em hỏi từ "cleat rail" trong câu này có nghĩa là gì vậy "The maximum load per cleat should not exceed 250 lbs (113 kg), or 500 lbs (227 kg) total per rail, and the angle of the load on each cleat should not exceed 45 degrees above horizontal, or damage to the cleat or cleat rail may occur"
    Em xin cảm ơn!
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:13:41
      • tranduyngoc
        Trả lời · 12/01/21 04:52:50
Loading...
Top