Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Gliding

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to move smoothly and continuously along, as if without effort or resistance, as a flying bird, a boat, or a skater.
to pass by gradual or unobservable change (often fol. by along, away, by, etc.).
to move quietly or stealthily or without being noticed (usually fol. by in, out, along, etc.).
Aeronautics .
to move in the air, esp. at an easy angle downward, with less engine power than for level flight, solely by the action of air currents and gravity, or by momentum already acquired.
to fly in a glider.
Music . to pass from one note to another without a break.

Verb (used with object)

to cause to glide.

Noun

a gliding movement, as in dancing.
a dance marked by such movements.
Music . slur ( def. 10a ) .
Phonetics .
a speech sound having the characteristics of both a consonant and a vowel, esp. w in wore and y in your, and, in some analyses, r in road and l in load; semivowel.
a transitional sound heard during the articulation linking two phonemically contiguous sounds, as the y- sound often heard between the i and e of quiet.
a calm stretch of shallow, smoothly flowing water, as in a river.
an act or instance of gliding.
Metallurgy . slip 1 ( def. 49 ) .
a smooth metal plate, as on the bottom of the feet of a chair or table, to facilitate moving and to prevent scarring of floor surfaces.
a metal track in which a drawer, shelf, etc., moves in or out.

Các từ tiếp theo

  • Glidingly

    to move smoothly and continuously along, as if without effort or resistance, as a flying bird, a boat, or a skater., to pass by gradual or unobservable...
  • Glim

    a light or lamp., scot. a little bit; small portion; scrap.
  • Glimmer

    a faint or unsteady light; gleam., a dim perception; inkling., to shine faintly or unsteadily; twinkle, shimmer, or flicker., to appear faintly or dimly.,...
  • Glimpse

    a very brief, passing look, sight, or view., a momentary or slight appearance., a vague idea; inkling., archaic . a gleam, as of light., to catch or take...
  • Glint

    a tiny, quick flash of light., gleaming brightness; luster., a brief or slight manifestation or occurrence; inkling; trace., to shine with a glint., to...
  • Glissade

    a skillful glide over snow or ice in descending a mountain, as on skis or a toboggan., dance . a sliding or gliding step., to perform a glissade., verb,...
  • Glisten

    to reflect a sparkling light or a faint intermittent glow; shine lustrously., a glistening; sparkle., verb, noun, coruscate , flash , flicker , glance...
  • Glistening

    reflecting light; "glistening bodies of swimmers"; "the horse's glossy coat"; "lustrous auburn hair"; "saw the moon like a shiny dime on a deep blue velvet...
  • Glister

    to glisten; glitter., glitter; sparkle., verb, noun, coruscate , glance , gleam , glimmer , glint , glisten , glitter , scintillate , shimmer , spangle...
  • Glitter

    to reflect light with a brilliant, sparkling luster; sparkle with reflected light., to make a brilliant show., a sparkling reflected light or luster.,...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top