Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Idol

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

an image or other material object representing a deity to which religious worship is addressed.
Bible .
an image of a deity other than God.
the deity itself.
any person or thing regarded with blind admiration, adoration, or devotion
Madame Curie had been her childhood idol.
a mere image or semblance of something, visible but without substance, as a phantom.
a figment of the mind; fantasy.
a false conception or notion; fallacy.

Synonyms

noun
beloved , darling , dear , deity , desire , eidolon , false god , favorite , fetish , god , goddess , golden calf , graven image , hero , icon , image , inamorata , pagan symbol , simulacrum , superstar , effigy , image (of a divinity) , juggernaut , star , symbol

Xem thêm các từ khác

  • Idolater

    also, idolist, a person who is an immoderate admirer; devotee.
  • Idolatress

    a woman idolater
  • Idolatrous

    worshiping idols., blindly adoring., of or pertaining to idolatry., adjective, pagan , idol worshipping , heathen
  • Idolatrousness

    worshiping idols., blindly adoring., of or pertaining to idolatry.
  • Idolatry

    the religious worship of idols., excessive or blind adoration, reverence, devotion, etc., noun, idolism , adoration , worship , infatuation , fervor ,...
  • Idolise

    to regard with blind adoration, devotion, etc., to worship as a god., to practice idolatry, to idolize as did ancient greece and rome .
  • Idolization

    to regard with blind adoration, devotion, etc., to worship as a god., to practice idolatry, noun, to idolize as did ancient greece and rome ., reverence...
  • Idolize

    to regard with blind adoration, devotion, etc., to worship as a god., to practice idolatry, verb, verb, to idolize as did ancient greece and rome ., despise,...
  • Idyl

    a poem or prose composition, usually describing pastoral scenes or events or any charmingly simple episode, appealing incident, or the like., a simple...
  • Idyll

    a poem or prose composition, usually describing pastoral scenes or events or any charmingly simple episode, appealing incident, or the like., a simple...
  • Idyllic

    suitable for or suggestive of an idyll; charmingly simple or rustic, of, pertaining to, or characteristic of an idyll., adjective, adjective, his idyllic...
  • Idyllist

    a writer of idylls.
  • If

    in case that; granting or supposing that; on condition that, even though, whether, (used to introduce an exclamatory phrase), when or whenever, a supposition;...
  • Iffy

    full of unresolved points or questions, doubtful; questionable, adjective, adjective, an iffy situation ., an early decision on this is iffy ., certain...
  • Igloo

    an eskimo house, being a dome-shaped hut usually built of blocks of hard snow., informal . any dome-shaped construction thought to resemble an igloo, military...
  • Igneous

    geology . produced under conditions involving intense heat, as rocks of volcanic origin or rocks crystallized from molten magma., of, pertaining to, or...
  • Ignis fatuus

    also called friar's lantern , will-o'-the-wisp. a flitting phosphorescent light seen at night, chiefly over marshy ground, and believed to be due to spontaneous...
  • Ignitable

    to set on fire; kindle., chemistry . to heat intensely; roast., to take fire; begin to burn.
  • Ignite

    to set on fire; kindle., chemistry . to heat intensely; roast., to take fire; begin to burn., verb, verb, extinguish , put out, burn , burst into flames...
  • Igniter

    a person or thing that ignites., electronics . the carborundum rod used to initiate the discharge in an ignitron tube.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top