Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Integrative

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to bring together or incorporate (parts) into a whole.
to make up, combine, or complete to produce a whole or a larger unit, as parts do.
to unite or combine.
to give or cause to give equal opportunity and consideration to (a racial, religious, or ethnic group or a member of such a group)
to integrate minority groups in the school system.
to combine (educational facilities, classes, and the like, previously segregated by race) into one unified system; desegregate.
to give or cause to give members of all races, religions, and ethnic groups an equal opportunity to belong to, be employed by, be customers of, or vote in (an organization, place of business, city, state, etc.)
to integrate a restaurant; to integrate a country club.
Mathematics . to find the integral of.
to indicate the total amount or the mean value of.

Verb (used without object)

to become integrated.
to meld with and become part of the dominant culture.
Mathematics .
to perform the operation of integration.
to find the solution to a differential equation.

Synonyms

adjective
centralizing , centripetal , combining , integrable , unifying
verb
blend , combine , integrate

Các từ tiếp theo

  • Integrator

    a person or thing that integrates., also called integraph. an instrument for performing numerical integrations.
  • Integrity

    adherence to moral and ethical principles; soundness of moral character; honesty., the state of being whole, entire, or undiminished, a sound, unimpaired,...
  • Integument

    a natural covering, as a skin, shell, or rind., any covering, coating, enclosure, etc., noun, epidermis , aril , coat , covering , envelope , hide , pelt...
  • Integumentary

    of, pertaining to, or like an integument.
  • Intellect

    the power or faculty of the mind by which one knows or understands, as distinguished from that by which one feels and that by which one wills; the understanding;...
  • Intellection

    the action or process of understanding; the exercise of the intellect; reasoning., a particular act of the intellect., a conception or idea as the result...
  • Intellective

    having power to understand; intelligent; cognitive., of or pertaining to the intellect., adjective, cerebral , intellectual , psychic , psychical , psychological
  • Intellectual

    appealing to or engaging the intellect, of or pertaining to the intellect or its use, possessing or showing intellect or mental capacity, esp. to a high...
  • Intellectualism

    devotion to intellectual pursuits., the exercise of the intellect., excessive emphasis on abstract or intellectual matters, esp. with a lack of proper...
  • Intellectualist

    devotion to intellectual pursuits., the exercise of the intellect., excessive emphasis on abstract or intellectual matters, esp. with a lack of proper...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

An Office

232 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

The Utility Room

213 lượt xem

Mammals I

441 lượt xem

Insects

163 lượt xem

The Family

1.415 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top