Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Italicization

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to print in italic type.
to underscore with a single line, as in indicating italics.

Verb (used without object)

to use italics.

Xem thêm các từ khác

  • Italicize

    to print in italic type., to underscore with a single line, as in indicating italics., to use italics., verb, accent , accentuate , feature , highlight...
  • Itch

    to have or feel a peculiar tingling or uneasy irritation of the skin that causes a desire to scratch the part affected, to cause such a feeling, informal...
  • Itch mite

    a parasitic mite, sarcoptes scabiei, causing itch or scabies in humans and a form of mange in animals.
  • Itchiness

    having or causing an itching sensation., characterized by itching.
  • Itching

    of, pertaining to, or characterized by an irritating sensation of the skin., of, pertaining to, or having a longing or desire to do or have something,...
  • Itchy

    having or causing an itching sensation., characterized by itching., adjective, tingling , prickling , crawly , crawling , tickling
  • Item

    a separate article or particular, a separate piece of information or news, as a short piece in a newspaper or broadcast., slang . something suitable for...
  • Itemization

    to state by items; give the particulars of; list the individual units or parts of, to list as an item or separate part, to compute an income-tax return...
  • Itemize

    to state by items; give the particulars of; list the individual units or parts of, to list as an item or separate part, to compute an income-tax return...
  • Itemized

    to state by items; give the particulars of; list the individual units or parts of, to list as an item or separate part, to compute an income-tax return...
  • Itemizer

    to state by items; give the particulars of; list the individual units or parts of, to list as an item or separate part, to compute an income-tax return...
  • Iterance

    iteration.
  • Iterant

    characterized by repetition; repeating.
  • Iterate

    to utter again or repeatedly., to do (something) over again or repeatedly., to operate or be applied repeatedly, as a linguistic rule or mathematical formula.,...
  • Iteration

    the act of repeating; a repetition., mathematics ., computers . a repetition of a statement or statements in a program., noun, also called successive approximation....
  • Iterative

    repeating; making repetition; repetitious., grammar . frequentative., adjective, reiterative , repetitious
  • Ithyphallic

    of or pertaining to the phallus carried in ancient festivals of bacchus., grossly indecent; obscene., classical prosody . noting or pertaining to any of...
  • Itineracy

    the act of traveling from place to place., a going around from place to place in the discharge of duty or the conducting of business., a body of itinerants,...
  • Itinerant

    traveling from place to place, esp. on a circuit, as a minister, judge, or sales representative; itinerating; journeying., characterized by such traveling,...
  • Itinerary

    a detailed plan for a journey, esp. a list of places to visit; plan of travel., a line of travel; route., an account of a journey; record of travel., a...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top