Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Kodak

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
A kind of portable photographic camera, esp. adapted for snapshot work, in which a succession of negatives is made upon a continuous roll of sensitized film; -- a trade-mark name of the Eastman Kodak Company, but now popularly applied to almost any hand camera.
A photograph taken with a kodak.

Các từ tiếp theo

  • Koel

    any of several cuckoos of the genus eudynamys, of india, the malay archipelago, and australia.
  • Koh-i-noor

    an indian diamond weighing 106 carats; now part of the british crown jewels.
  • Kohl

    a powder, as finely powdered antimony sulfide, used as a cosmetic to darken the eyelids, eyebrows, etc.
  • Kohlrabi

    a cultivated cabbage, brassica oleracea gongylodes, whose stem above ground swells into an edible, bulblike formation.
  • Kola

    kola nut., an extract prepared from the kola nut., the tree producing it., cola 1 .
  • Kolinsky

    an asian mink, mustela sibirica, having buff or tawny fur., the fur of such an animal.
  • Kolkhoz

    (in the u.s.s.r.) a collective farm.
  • Koodoo

    kudu., either of two spiral-horned antelopes of the african bush[syn: kudu ]
  • Kook

    an eccentric, strange, or foolish person., an insane person., noun, crackpot , crank , crazy * , dingbat , flake * , fruitcake , lamebrain , lunatic ,...
  • Kookie

    of, like, or pertaining to a kook; eccentric, strange, or foolish.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.318 lượt xem

The Family

1.412 lượt xem

Outdoor Clothes

234 lượt xem

The Human Body

1.575 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Team Sports

1.532 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
  • 22/11/21 05:24:37
    free fire là gì
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/21 09:42:49
  • 15/11/21 04:55:25
    Anh chị giúp e dịch 4 câu này với ạ, e cảm ơn:
    Cẩn thận với các chiêu trò lừa đảo qua email
    Tuyệt đối không mở các tệp, đường link đáng nghi
    Cần cập nhật phần mềm chống virus và hệ thống máy tính
    Luôn sao lưu các dữ liệu cơ mật và quan trọng
  • 17/11/21 05:17:19
    Mọi người ơi, trong khi xem phim em có một câu này không hiểu, mọi người dịch sát nghĩa giúp em với ạ: I've been party to some questionable stuff during this here war of ours but this here takes the biscuit. Your people were going to tar and feather that girl. She begged us to help her.
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 09:22:46
      2 câu trả lời trước
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 12:30:37
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 01:19:25
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 01:27:33
Loading...
Top