Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Mimicked

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to imitate or copy in action, speech, etc., often playfully or derisively.
to imitate in a servile or unthinking way; ape.
to be an imitation of; simulate; resemble closely.

Noun

a person who mimics, esp. a performer skilled in mimicking others.
a copy or imitation of something.
a performer in a mime.

Adjective

imitating or copying something, often on a smaller scale
a mimic battle.
apt at or given to imitating; imitative; simulative.

Các từ tiếp theo

  • Mimicker

    to imitate or copy in action, speech, etc., often playfully or derisively., to imitate in a servile or unthinking way; ape., to be an imitation of; simulate;...
  • Mimicry

    the act, practice, or art of mimicking., biology . the close external resemblance of an organism, the mimic, to some different organism, the model, such...
  • Mimosa

    any of numerous plants, shrubs, or trees belonging to the genus mimosa, of the legume family, native to tropical or warm regions, having small flowers...
  • Minacious

    menacing; threatening., adjective, minatory
  • Minacity

    menacing; threatening.
  • Minaret

    a lofty, often slender, tower or turret attached to a mosque, surrounded by or furnished with one or more balconies, from which the muezzin calls the people...
  • Minatory

    menacing; threatening., adjective, minacious
  • Mince

    to cut or chop into very small pieces., to soften, moderate, or weaken (one's words), esp. for the sake of decorum or courtesy., to perform or utter with...
  • Mincemeat

    a mixture composed of minced apples, suet, and sometimes meat, together with raisins, currants, candied citron, etc., for filling a pie., anything cut...
  • Mincer

    to cut or chop into very small pieces., to soften, moderate, or weaken (one's words), esp. for the sake of decorum or courtesy., to perform or utter with...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top