Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Neocene

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective, noun Geology .

Neogene.

Các từ tiếp theo

  • Neodymium

    a rare-earth, metallic, trivalent element occurring with cerium and other rare-earth metals, and having rose-colored to violet-colored salts. symbol: nd;...
  • Neolithic

    ( sometimes lowercase ) anthropology . of, pertaining to, or characteristic of the last phase of the stone age, marked by the domestication of animals,...
  • Neologism

    a new word, meaning, usage, or phrase., the introduction or use of new words or new senses of existing words., a new doctrine, esp. a new interpretation...
  • Neologist

    a new word, meaning, usage, or phrase., the introduction or use of new words or new senses of existing words., a new doctrine, esp. a new interpretation...
  • Neologize

    to make or use new words or create new meanings for existing words., to devise or accept new religious doctrines.
  • Neology

    neologism.
  • Neon

    chemistry . a chemically inert gaseous element occurring in small amounts in the earth's atmosphere, used chiefly in a type of electrical lamp. symbol:...
  • Neonate

    a newborn child, or one in its first 28 days., noun, babe , bambino , infant , newborn , nursling
  • Neophyte

    a beginner or novice, roman catholic church . a novice., a person newly converted to a belief, as a heathen, heretic, or nonbeliever; proselyte., primitive...
  • Neoplasm

    a new, often uncontrolled growth of abnormal tissue; tumor.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.409 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

Team Sports

1.532 lượt xem

A Science Lab

691 lượt xem

Birds

356 lượt xem

Kitchen verbs

306 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

School Verbs

290 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/01/22 09:43:39
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 09:21:54
  • 25/01/22 08:14:48
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
    • Huy Quang
      0 · 25/01/22 10:04:58
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
Loading...
Top