Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Oasis

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun, plural -ses

a small fertile or green area in a desert region, usually having a spring or well.
something serving as a refuge, relief, or pleasant change from what is usual, annoying, difficult, etc.
The library was an oasis of calm in the hectic city.

Synonyms

noun
fountain , watering hole , well , wellspring , asylum , cover , escape , harbor , haven , hideaway , resting place , retreat , safe place , sanctuary , sanctum , shelter , garden , refuge , relief , spa , wadi

Các từ tiếp theo

  • Oast

    a kiln for drying hops or malt.
  • Oast-house

    oast., a building housing several oasts.
  • Oast house

    oast., a building housing several oasts.
  • Oat

    a cereal grass, avena sativa, cultivated for its edible seed., usually, oats. ( used with a singular or plural verb ) the seed of this plant, used as a...
  • Oatcake

    a cake, usually thin and brittle, made of oatmeal.
  • Oaten

    of, pertaining to, or made of oats., of or made of oatmeal., made of an oat straw.
  • Oath

    a solemn appeal to a deity, or to some revered person or thing, to witness one's determination to speak the truth, to keep a promise, etc., a statement...
  • Oatmeal

    meal made from ground or rolled oats., a cooked breakfast food made from this., a grayish-fawn color., made with or containing oatmeal, noun, oatmeal cookies...
  • Obbligato

    (used as a musical direction) obligatory or indispensable; so important that it cannot be omitted., an obbligato part or accompaniment., a continuing or...
  • Obconic

    conical, with the attachment at the pointed end.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top