Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Order entry

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

ORDER ENTRY, normally, is a computerized relational database that, at a minimum, generates schedules and maintains estimates, sales orders and backlogs. Invoices may also be created automatically if linked to Accounts Receivable. More advanced order entry systems are usually fully integrated with the accounting system.


Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Order intake

    , order intake is all orders which were legally concluded during the respective accounting period under review and have also come into effect.
  • Order of liquidity

    , order of liquidity is when items on a balance sheet are listed in order of liquidity. after cash, the other current assets are listed in order of liquidity...
  • Order of magnitude

    , order of magnitude is a number assigned to the ratio of two quantities; two quantities are of the same order of magnitude if one is less than 10 times...
  • Order of permanence

    , order of permanence is where fixed assets are entered in the balance sheet in descending order of permanence (i.e. land first, then buildings, then equipment...
  • Order to cash (otc)

    , order-to-cash (otc) is the process where everything that leads from the order, packaging, delivery to having the actual money in the bank is included.
  • Orderly liquidation value

    , orderly liquidation value is the liquidation value at which the asset or assets are sold over a reasonable period of time to maximize proceeds received.
  • Ordinary asset

    , ordinary asset is a non-capital asset used for business purposes. see capital asset .
  • Ordinary course of business

    , ordinary course of business is the actions or results that would logically be expected in the regular or planned operating activities of a business as...
  • Ordinary income

    , ordinary income is the income derived from the regular operating activities of a business or individual, but exclusive of capital gains. net income from...
  • Ordinary shares

    , ordinary shares see common stock .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

In Port

191 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

An Office

230 lượt xem

Seasonal Verbs

1.318 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
Loading...
Top