Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Order of permanence

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

ORDER OF PERMANENCE is where fixed assets are entered in the balance sheet in descending order of permanence (i.e. land first, then buildings, then equipment ...).


Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Order to cash (otc)

    , order-to-cash (otc) is the process where everything that leads from the order, packaging, delivery to having the actual money in the bank is included.
  • Orderly liquidation value

    , orderly liquidation value is the liquidation value at which the asset or assets are sold over a reasonable period of time to maximize proceeds received.
  • Ordinary asset

    , ordinary asset is a non-capital asset used for business purposes. see capital asset .
  • Ordinary course of business

    , ordinary course of business is the actions or results that would logically be expected in the regular or planned operating activities of a business as...
  • Ordinary income

    , ordinary income is the income derived from the regular operating activities of a business or individual, but exclusive of capital gains. net income from...
  • Ordinary shares

    , ordinary shares see common stock .
  • Organization cost

    , organization cost is amounts spent to begin a business entity, e.g., business filing fees, franchise acquisition, and legal fees. in the united states,...
  • Organizational costs

    , organizational costs see organization cost .
  • Organizational culture

    , organizational culture is the set of beliefs, values, and norms, together with symbols like dramatized events and personalities that represents the unique...
  • Organizational enablers

    , organizational enablers are the skills and knowledge, the tools and resources, and the culture of the organization that will enable it to achieve strategy.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
Loading...
Top