Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Organization cost

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

ORGANIZATION COST is amounts spent to begin a business entity, e.g., business filing fees, franchise acquisition, and legal fees. In the United States, costs associated with a corporation issuing or selling shares or other securities are capitalized and not tax deductible. Other organization expenses may be capitalized and amortized over a period of sixty (60) months or more; thereby providing possible tax relief through organization cost deductions. See also STARTUP COSTS.


Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Organizational costs

    , organizational costs see organization cost .
  • Organizational culture

    , organizational culture is the set of beliefs, values, and norms, together with symbols like dramatized events and personalities that represents the unique...
  • Organizational enablers

    , organizational enablers are the skills and knowledge, the tools and resources, and the culture of the organization that will enable it to achieve strategy.
  • Organizational structure

    , organizational structure is the delineation of responsibilities, authorities and relations organized in such a way as to enable an organization...
  • Original equipment manufacturer

    , original equipment manufacturer (oem) is a company that builds components or systems that are used in systems or products sold by another company using...
  • Original face

    , original face is the the face value (original principal amount) of a security, generally a mortgage- or asset­-backed security, as of its issue...
  • Original issue discount

    , original issue discount is when a long-term debt instrument is issued at a price that is lower than its stated redemption value; the difference is called...
  • Original z-score

    , original z-score (for public manufacturer) if the z-score is 3.0 or above - bankruptcy is not likely. if the z-score is 1.8 or less - bankruptcy is likely....
  • Osha

    , osha (occupational safety and health act) is a federal law in the united states that requires employers to provide employees with a workplace that is...
  • Otc

    , otc see over the counter .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.840 lượt xem

The Utility Room

213 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

Seasonal Verbs

1.319 lượt xem

Sports Verbs

167 lượt xem

In Port

192 lượt xem

The Baby's Room

1.411 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      0 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      0 · 26/05/22 05:06:25
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top