Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Orthogonality

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective

Mathematics .
Also, orthographic. pertaining to or involving right angles or perpendiculars
an orthogonal projection.
(of a system of real functions) defined so that the integral of the product of any two different functions is zero.
(of a system of complex functions) defined so that the integral of the product of a function times the complex conjugate of any other function equals zero.
(of two vectors) having an inner product equal to zero.
(of a linear transformation) defined so that the length of a vector under the transformation equals the length of the original vector.
(of a square matrix) defined so that its product with its transpose results in the identity matrix.
Crystallography . referable to a rectangular set of axes.

Các từ tiếp theo

  • Orthographic

    of or pertaining to orthography., orthogonal ( def. 1a ) .
  • Orthographical

    of or pertaining to orthography., orthogonal ( def. 1a ) .
  • Orthography

    the art of writing words with the proper letters, according to accepted usage; correct spelling., the part of language study concerned with letters and...
  • Orthopaedic

    of or pertaining to orthopedics.
  • Orthopaedics

    ( used with a singular verb ) the medical specialty concerned with correction of deformities or functional impairments of the skeletal system, esp. the...
  • Orthopedic

    of or pertaining to orthopedics.
  • Orthopedics

    ( used with a singular verb ) the medical specialty concerned with correction of deformities or functional impairments of the skeletal system, esp. the...
  • Orthopedist

    ( used with a singular verb ) the medical specialty concerned with correction of deformities or functional impairments of the skeletal system, esp. the...
  • Orthopneic

    difficult or painful breathing except in an erect sitting or standing position.
  • Orthopnoea

    difficult or painful breathing except in an erect sitting or standing position.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.654 lượt xem

Vegetables

1.306 lượt xem

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

The Utility Room

213 lượt xem

Simple Animals

159 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.189 lượt xem

In Port

192 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top