Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Oxygenous

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun Chemistry .

a colorless, odorless, gaseous element constituting about one-fifth of the volume of the atmosphere and present in a combined state in nature. It is the supporter of combustion in air and was the standard of atomic, combining, and molecular weights until 1961, when carbon 12 became the new standard. Symbol: O; atomic weight: 15.9994; atomic number: 8; density
1.4290 g/l at 0?C and 760 mm pressure.

Các từ tiếp theo

  • Oxyhemoglobin

    see under hemoglobin .
  • Oxyhydrogen

    pertaining to or involving a mixture of oxygen and hydrogen., a mixture of oxygen and hydrogen, used in a blowtorch for welding steel plates or the like.
  • Oxymoron

    a figure of speech by which a locution produces an incongruous, seemingly self-contradictory effect, as in cruel kindness or to make haste slowly.
  • Oxyopia

    unusually acute vision
  • Oxytone

    having an acute accent on the last syllable., an oxytone word.
  • Oyer

    oyer and terminer., a hearing in open court involving the production of some document pleaded by one party and demanded by the other, the party pleading...
  • Oyes

    hear! attend! (a cry uttered usually twice by a court officer to command silence and attention, as before court is in session, and formerly by public criers).,...
  • Oyez

    hear! attend! (a cry uttered usually twice by a court officer to command silence and attention, as before court is in session, and formerly by public criers).,...
  • Oyster

    any of several edible, marine, bivalve mollusks of the family ostreidae, having an irregularly shaped shell, occurring on the bottom or adhering to rocks...
  • Oyster bed

    a place where oysters breed or are cultivated.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Classroom

174 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

At the Beach I

1.820 lượt xem

Bikes

726 lượt xem

Restaurant Verbs

1.406 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.191 lượt xem

Handicrafts

2.182 lượt xem

An Office

233 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top