Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Xem thêm các từ khác

  • Paramagnetic

    a body or substance that, placed in a magnetic field, possesses magnetization in direct proportion to the field strength; a substance in which the magnetic...
  • Paramagnetism

    a body or substance that, placed in a magnetic field, possesses magnetization in direct proportion to the field strength; a substance in which the magnetic...
  • Paramatta

    a light, twilled dress fabric, having a silk or cotton warp and a woolen weft.
  • Parameter

    mathematics ., statistics . a variable entering into the mathematical form of any distribution such that the possible values of the variable correspond...
  • Parametric

    mathematics ., statistics . a variable entering into the mathematical form of any distribution such that the possible values of the variable correspond...
  • Paramilitary

    noting or pertaining to an organization operating as, in place of, or as a supplement to a regular military force, also, paramilitarist, a paramilitary...
  • Paramo

    a high, cold plateau of south america.
  • Paramount

    chief in importance or impact; supreme; preeminent, above others in rank or authority; superior in power or jurisdiction., a supreme ruler; overlord.,...
  • Paramountcy

    chief in importance or impact; supreme; preeminent, above others in rank or authority; superior in power or jurisdiction., a supreme ruler; overlord.,...
  • Paramour

    an illicit lover, esp. of a married person., any lover., noun, admirer , beau , boyfriend , concubine , courter , courtesan , doxy , escort , fianc , fiance...
  • Parang

    a large, heavy knife used as a tool or a weapon in malaysia and indonesia.
  • Paranoia

    psychiatry . a mental disorder characterized by systematized delusions and the projection of personal conflicts, which are ascribed to the supposed hostility...
  • Paranoiac

    of, like, or suffering from paranoia., a person suffering from paranoia.
  • Parapet

    fortification ., any low protective wall or barrier at the edge of a balcony, roof, bridge, or the like., noun, a defensive wall or elevation, as of earth...
  • Paraph

    a flourish made after a signature, as in a document, originally as a precaution against forgery.
  • Paraphernalia

    ( sometimes used with a singular verb ) equipment, apparatus, or furnishing used in or necessary for a particular activity, ( used with a plural verb )...
  • Paraphrase

    a restatement of a text or passage giving the meaning in another form, as for clearness; rewording., the act or process of restating or rewording., to...
  • Paraphrastic

    having the nature of a paraphrase.
  • Paraphyses

    one of the erect, sterile filaments often growing among the reproductive organs in many fungi, mosses, and ferns.
  • Paraphysis

    one of the erect, sterile filaments often growing among the reproductive organs in many fungi, mosses, and ferns.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top