Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Participation

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

an act or instance of participating.
the fact of taking part, as in some action or attempt
participation in a celebration.
a sharing, as in benefits or profits
participation in a pension plan.

Adjective

of or pertaining to a venture characterized by more than one person, bank, or company participating in risk or profit
a participation loan.

Synonyms

noun
involvement , sharing

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Dpp

    , dpp see direct participation program .
  • common ownership, use, participation, etc., of, pertaining to, or between communities, intercommunity projects .
  • a day for relaxation or for participation in sports contests; a holiday.
  • someone
  • private or secret knowledge., participation
  • engaged in action; characterized by energetic work, participation, etc.; busy, being in a state of
  • engaged in action; characterized by energetic work, participation, etc.; busy, being in a state of
  • an exciting or very unusual experience., participation
  • a hostile encounter or engagement between opposing military forces, participation
  • , linking; connecting, in portions for each of (two people), among, by the dual or common action or participation of, distinguishing one from the other,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top