Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Pepper-and-salt

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

composed of a fine mixture of black with white
pepper-and-salt hair.

Noun

an apparel fabric having a pepper-and-salt effect.
the harbinger-of-spring.

Xem thêm các từ khác

  • Pepper pot

    also called philadelphia pepper pot. a highly seasoned, thick soup made of tripe or other meat, vegetables, and sometimes dumplings., a west indian stew...
  • Pepperbox

    a small box with perforations in the top, for sprinkling pepper.
  • Peppercorn

    the berry of the pepper plant, piper nigrum, dried and used as a condiment, in pickling, etc., anything very small or insignificant., (of hair) growing...
  • Peppermint

    an herb, mentha piperita, of the mint family, cultivated for its aromatic, pungent oil., also called peppermint oil. this oil, or a preparation made from...
  • Pepperoni

    a highly seasoned, hard sausage of beef and pork.
  • Peppery

    full of or tasting like pepper; hot; pungent., of, pertaining to, or resembling pepper., sharp or stinging, easily angered; bad-tempered; irritable; irascible,...
  • Peppy

    energetic; vigorous; lively., adjective, adjective, apathetic , inactive , lethargic , tired, active , alert , animate , animated , bright , gay , keen...
  • Pepsin

    an enzyme, produced in the stomach, that in the presence of hydrochloric acid splits proteins into proteoses and peptones., a commercial form of this substance,...
  • Peptic

    pertaining to or associated with digestion; digestive., promoting digestion., of or pertaining to pepsin., a substance promoting digestion.
  • Peptics

    of, relating to, or assisting digestion, peptic secretion .
  • Peptone

    any of a class of diffusible, soluble substances into which proteins are converted by partial hydrolysis.
  • Peptonize

    to subject (food) to an artificial, partial digestion by pepsin or pancreatic extract in order to aid digestion., to hydrolyze or dissolve by a proteolytic...
  • Per

    for each; for every, by means of; by; through, according to; in accordance with, informal . each; for each one, preposition, membership costs ten dollars...
  • Per annum

    by the year; yearly.
  • Per cent

    also called per centum. one one-hundredth part; 1 / 100 ., percentage ( defs. 1, 3 ) ., british . stocks, bonds, etc., that bear an indicated rate of interest.,...
  • Peradventure

    chance, doubt, or uncertainty., surmise., archaic . it may be; maybe; possibly; perhaps.
  • Perambulate

    to walk through, about, or over; travel through; traverse., to traverse in order to examine or inspect., to walk or travel about; stroll., verb, amble...
  • Perambulation

    to walk through, about, or over; travel through; traverse., to traverse in order to examine or inspect., to walk or travel about; stroll., noun, amble...
  • Perambulator

    baby carriage., an odometer pushed by a person walking., a person who makes a tour of inspection on foot.
  • Perborate

    a salt of perboric acid, as sodium perborate, nabo 3 ?4h 2 o, used for bleaching, disinfecting, etc.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top