Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Các từ tiếp theo

  • Piddock

    any bivalve mollusk of the genus pholas or the family pholadidae, having long, ovate shells and burrowing in soft rock, wood, etc.
  • Pidgin

    an auxiliary language that has come into existence through the attempts by the speakers of two different languages to communicate and that is primarily...
  • Pie

    a baked food having a filling of fruit, meat, pudding, etc., prepared in a pastry-lined pan or dish and often topped with a pastry crust, a layer cake...
  • Pie-dog

    ownerless half-wild mongrel dog common around asian villages especially india[syn: pariah dog ]
  • Piebald

    having patches of black and white or of other colors; parti-colored., a piebald animal, esp. a horse., noun, dappled , heterogeneous , mixed , mottled...
  • Piece

    a separate or limited portion or quantity of something, a quantity of some substance or material forming a single mass or body, a more or less definite...
  • Piece goods

    goods, esp. fabrics, sold at retail by linear measure., noun, dry goods , textiles , yard goods
  • Piece work

    work done and paid for by the piece.
  • Piece worker

    work done and paid for by the piece.
  • Piecemeal

    piece by piece; one piece at a time; gradually, into pieces or fragments, done piecemeal., adjective, adverb, adjective, adverb, adjective, to work piecemeal...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations I

2.123 lượt xem

Simple Animals

159 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

Mammals I

442 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    • hanhdang
      0 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42
Loading...
Top