Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Piecemeal

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adverb

piece by piece; one piece at a time; gradually
to work piecemeal.
into pieces or fragments
to tear a letter piecemeal.

Adjective

done piecemeal.

Antonyms

adjective, adverb
all , completely , totally , wholly

Synonyms

adjective, adverb
at intervals , by degrees , by fits and starts , fitfully , fragmentary , gradual , gradually , intermittent , intermittently , interrupted , little by little , partial , partially , patchy , spotty , step by step
adjective
gradational , step-by-step

Các từ tiếp theo

  • Piecer

    a person whose occupation is the joining together of pieces or threads, as in textile work.
  • Pied

    having patches of two or more colors, as various birds and other animals, wearing pied clothing., a pied horse .
  • Pier

    a structure built on posts extending from land out over water, used as a landing place for ships, an entertainment area, a strolling place, etc.; jetty.,...
  • Pier glass

    a tall mirror, often full-length, intended to be set between windows.
  • Pierce

    to penetrate into or run through (something), as a sharp, pointed dagger, object, or instrument does., to make a hole or opening in., to bore into or through;...
  • Piercer

    to penetrate into or run through (something), as a sharp, pointed dagger, object, or instrument does., to make a hole or opening in., to bore into or through;...
  • Piercing

    loud or shrill, as the quality of a voice., extremely cold or bitter, appearing to gaze deeply or penetratingly into something, perceptive or aware; acute,...
  • Pierrot

    a male character in certain french pantomime, having a whitened face and wearing a loose, white, fancy costume., ( lowercase ) an actor, masquerader, or...
  • Pietism

    a movement, originating in the lutheran church in germany in the 17th century, that stressed personal piety over religious formality and orthodoxy., the...
  • Pietist

    a movement, originating in the lutheran church in germany in the 17th century, that stressed personal piety over religious formality and orthodoxy., the...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Mammals II

315 lượt xem

The Universe

152 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem

Fruit

280 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Insects

164 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/09/22 04:44:08
    Cho em hỏi câu Perhaps a bit touristy (trong nghĩa cảnh cặp vợ chồng đang nhìn vào cái bản giới thiệu của một quán ăn hay quán nước gì đó) sau đó họ còn nói (ta cũng là khách du lịch mà) vậy thì câu đó có nghĩa gì ạ?
    • 117590621766445825631
      2 · 24/09/22 09:11:31
  • 20/09/22 12:26:20
    A measly eight-ball nghĩa là gì ạ?
    • Sáu que Tre
      3 · 20/09/22 08:52:50
    • Shifu 师傅
      2 · 22/09/22 09:36:04
  • 18/09/22 08:01:53
    mọi người cho em hỏi là từ sentimentality có nghĩa là gì vậy ạ, e có tra trên cambrigde mà ko hiểu rõ cho lắm ạ
    • Thienn89_tender
      0 · 18/09/22 09:17:43
      • ha_nnhinh
        Trả lời · 21/09/22 01:13:31
  • 19/09/22 10:32:03
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch sang tiếng việt như nào vậy ạ ?
    "mass-market retailing and the promotion of flowers for everyday use permit consumers to help themselves through cash-and-carry merchandising"
    • Shifu 师傅
      2 · 20/09/22 09:32:29
  • 25/08/22 11:52:39
    I want to be back by breakfast là gì vậy anh chị? Em nghĩ ngoài nghĩa trở lại bữa sáng thì nó còn có nghĩa khác nữa đúng không ạ?
    • 101488107170306739142
      0 · 26/08/22 11:17:16
    • illicitaffairs
      0 · 16/09/22 08:44:25
  • 08/09/22 05:45:30
    Rừng ơi xin cho hỏi: Child-focused manner dịch sang tiếng Việt thế nào ạ? Cảm ơn rất nhiều.
    • Sáu que Tre
      1 · 09/09/22 06:41:26
    • Didi
      0 · 15/09/22 09:31:17
Loading...
Top