Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Pupil

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a person, usually young, who is learning under the close supervision of a teacher at school, a private tutor, or the like; student.
Civil Law . an orphaned or emancipated minor under the care of a guardian.
Roman Law . a person under the age of puberty orphaned or emancipated, and under the care of a guardian.

Antonyms

noun
professor , teacher

Synonyms

noun
adherent , attendant , beginner , bookworm * , brain * , catechumen , disciple , first-year student , follower , graduate student , junior , learner , neophyte , novice , satellite , scholar , schoolboy/ girl , senior , sophomore , student , tenderfoot * , undergraduate , abecedarian , alphabetarian , apostle , apprentice , cadet , chela , dux , freshman , probationer , trainee , tyro

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • the state or period of being a pupil; tutelage.
  • of or pertaining to a pupil or student.
  • a person who is learning; student; pupil
  • excessive constriction of the pupil of the eye, as a result of drugs, disease, or the like.
  • excessive dilatation of the pupil of the eye, as the result of disease, drugs, or the like.
  • the transparent anterior part of the external coat of the eye covering the iris and the pupil and continuous with the sclera.
  • the transparent anterior part of the external coat of the eye covering the iris and the pupil and continuous with the sclera.
  • Dux

    british . the pupil who is academically first in a class or school., (in the later roman empire) a military chief commanding the troops in a frontier province.
  • a written report containing an evaluation of a pupil's scholarship and behavior, sent periodically to the pupil
  • a person who instructs; teacher., a teacher in a college or university who ranks below an assistant professor., noun, noun, pupil

Xem tiếp các từ khác

  • Pupilage

    the state or period of being a pupil; tutelage.
  • Pupillarity

    the period between birth and puberty, or until attaining majority.
  • Pupillary

    of or pertaining to a pupil or student.
  • Pupiparous

    (of an insect) bearing fully developed larvae that are ready to pupate.
  • Puppet

    an artificial figure representing a human being or an animal, manipulated by the hand, rods, wires, etc., as on a miniature stage. compare hand puppet...
  • Puppet play

    an entertainment, as a play or musical revue, in which the performers are puppets.
  • Puppet show

    an entertainment, as a play or musical revue, in which the performers are puppets.
  • Puppeteer

    a person who manipulates puppets, as in a puppet show., to work as a puppeteer, by making puppets perform.
  • Puppetry

    the art of making puppets or presenting puppet shows., the action of puppets., mummery; mere show., puppets collectively.
  • Puppy

    a young dog, esp. one less than a year old., fox hunting . a foxhound that has hunted regularly for less than one season., pup ( def. 2 ) ., a presuming,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.404 lượt xem

Restaurant Verbs

1.397 lượt xem

Energy

1.649 lượt xem

At the Beach I

1.812 lượt xem

Construction

2.673 lượt xem

Everyday Clothes

1.349 lượt xem

Occupations II

1.500 lượt xem

Vegetables

1.284 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 15/04/21 10:50:17
    Mọi người cho em hỏi "add to it" dịch thế nào ạ:
    There is plenty to fight outside of our own walls. I certainly won't add to it.
    Thanks ạ.
    • blehh
      0 · 15/04/21 01:44:41
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 15/04/21 08:04:38
  • 14/04/21 07:36:16
    A slip is no cause for shame. We are not our missteps. We are the step that follows.
    Cho em hỏi 2 câu sau nên dịch thế nào ạ?
    • blehh
      0 · 15/04/21 01:42:23
      2 câu trả lời trước
  • 12/04/21 10:26:52
    Cho em hỏi nghi thức "bar mitzvahed (bar and bat mitzvah)" này thì nên việt hoá như nào ạ?
    • dienh
      1 · 13/04/21 07:51:12
  • 10/04/21 06:09:04
    Xin chào mọi người.
    Mọi người cho mình hỏi cụm từ "traning corpus penalized log-likelihood" trong "The neural net language model is trained to find θ, which maximizes the training corpus penalized log-likelihood" nghĩa là gì với ạ. Cái log-likelihood kia là một cái hàm toán học ạ.
    Cảm ơn mọi người rất nhiều.
    • dienh
      0 · 11/04/21 04:28:14
    • Bibi
      0 · 12/04/21 09:49:00
  • 09/04/21 01:44:01
    Cho em hỏi từ "gender business" có nghĩa là gì thế ạ? Với cả từ "study gender" là sao? Học nhân giống gì đó à?
    • Sáu que Tre
      0 · 09/04/21 12:52:13
      1 câu trả lời trước
      • ngoclan2503
        Trả lời · 09/04/21 01:01:03
    • dienh
      1 · 10/04/21 04:12:42
  • 09/04/21 12:14:02
    Cho em hỏi "hype train" nên dịch sao cho mượt ạ?
    When something is so anticipated, like anything new, that you must board the Hype Train
    ex: A new game on steam! All aboard the god damn Hype Train!
  • 08/04/21 09:20:41
    Chào Rừng, Mị mới tìm lại được nick ạ :'(
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • Huy Quang
      1 · 08/04/21 10:05:35
    • Yotsuba
      0 · 09/04/21 08:50:24
  • 08/04/21 11:10:11
    "You can't just like show up to like the after party for a shiva and like reap the benefits of the buffet."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi từ "shiva" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
    Huy Quang đã thích điều này
    • Nguyen nguyen
      1 · 08/04/21 12:55:26
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 09/04/21 12:50:59
Loading...
Top