Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Regulatory

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object), -lated, -lating.

to control or direct by a rule, principle, method, etc.
to regulate household expenses.
to adjust to some standard or requirement, as amount, degree, etc.
to regulate the temperature.
to adjust so as to ensure accuracy of operation
to regulate a watch.
to put in good order
to regulate the digestion.

Synonyms

adjective
gubernatorial

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • of or pertaining to a state governor or the office of state governor., adjective, regulatory
  • , finra is financial industry regulatory
  • any animal tissue that covers a surface, or lines a cavity or the like, and that, in addition, performs any of various secretory, transporting, or regulatory functions.
  • any animal tissue that covers a surface, or lines a cavity or the like, and that, in addition, performs any of various secretory, transporting, or regulatory functions.
  • to remove government regulatory
  • to remove government regulatory
  • the securities and exchange commission detailing the preceding years financial results and plans for the upcoming year. its regulatory version is called "form 10...
  • , central bank is the major regulatory bank in a country, usually government controlled. the
  • regulation is an independent subsidiary of finra that regulates the activities of broker/dealers in the over-the-counter industry and the nasdaq stock market. finra regulation carries out its regulatory responsibilities through education, examinations,...
  • the act of a person or thing that takes., the state of being taken., something

Các từ tiếp theo

  • Regurgitate

    to surge or rush back, as liquids, gases, undigested food, etc., to cause to surge or rush back; vomit., to give back or repeat, esp. something not fully...
  • Regurgitation

    the act of regurgitating., voluntary or involuntary return of partly digested food from the stomach to the mouth., pathology . the reflux of blood through...
  • Rehabilitate

    to restore to a condition of good health, ability to work, or the like., to restore to good condition, operation, or management, as a bankrupt business.,...
  • Rehabilitation

    to restore to a condition of good health, ability to work, or the like., to restore to good condition, operation, or management, as a bankrupt business.,...
  • Rehash

    to work up (old material) in a new form., the act of rehashing., something rehashed., verb, verb, deny , refuse, change , discuss , reiterate , repeat...
  • Rehear

    hear or try a court case anew
  • Rehearing

    a second presentation of the evidence and arguments of a case before the court of original presentation.
  • Rehearsal

    a session of exercise, drill, or practice, usually private, in preparation for a public performance, ceremony, etc., the act of rehearsing., a repeating...
  • Rehearse

    to practice (a musical composition, a play, a speech, etc.) in private prior to a public presentation., to drill or train (an actor, musician, etc.) by...
  • Rehearsed

    to practice (a musical composition, a play, a speech, etc.) in private prior to a public presentation., to drill or train (an actor, musician, etc.) by...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.835 lượt xem

Everyday Clothes

1.351 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Cars

1.976 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
  • 01/08/21 08:50:20
    Các tiền bối cho em hỏi "pooctic" tiếng Anh là gì ạ?
    Context: Ngày 13/8/2016, Truyền tải điện Nghệ An đã hoàn thành công trình thay dây chống sét đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 1. Theo phương án thi công được lập hồi tháng 5/2016, phải mất 2 ngày để thi công thay dây chống sét từ Pooctic xuất tuyến trạm 220kV Vinh đến vị trí 01 và khoảng néo 34-37 Đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 1.
    Em cảm ơn!!
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
    • Sáu que Tre
      0 · 28/07/21 11:38:39
      3 câu trả lời trước
      • midnightWalker
        Trả lời · 31/07/21 09:15:02
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
Loading...
Top