Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Rough and tumble

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

characterized by violent, random, disorderly action and struggles
a rough-and-tumble fight; He led an adventuresome, rough-and-tumble life.
given to such action.

Noun

rough and unrestrained competition, fighting, struggling, etc.

Các từ tiếp theo

  • Rough cast

    also called spatter dash. an exterior wall finish composed of mortar and fine pebbles mixed together and dashed against the wall. compare pebble dash .,...
  • Rough house

    rough, disorderly playing, esp. indoors., to engage in rough, disorderly play., to handle roughly but with playful intent, to roughhouse the cat .
  • Rough in

    having a coarse or uneven surface, as from projections, irregularities, or breaks; not smooth, shaggy or coarse, (of an uninhabited region or large land...
  • Rough neck

    a rough, coarse person; a tough., any laborer working on an oil-drilling rig. compare roustabout ( def. 4 ) ., to work as a roughneck.
  • Rough rider

    a member of the volunteer cavalry regiment led by theodore roosevelt in the spanish-american war (1898)
  • Rough up

    having a coarse or uneven surface, as from projections, irregularities, or breaks; not smooth, shaggy or coarse, (of an uninhabited region or large land...
  • Roughage

    rough or coarse material., any coarse, rough food for livestock., fiber ( def. 9 ) .
  • Roughen

    to make or become rough or rougher.
  • Roughhousing

    rough, disorderly playing, esp. indoors., to engage in rough, disorderly play., to handle roughly but with playful intent, to roughhouse the cat .
  • Roughish

    rather rough, a roughish sea .

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Bikes

724 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top