Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Salami

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun

a kind of sausage, originally Italian, often flavored with garlic.

Các từ tiếp theo

  • Salaried

    receiving a salary, having a salary attached, a salaried employee ., a salaried job .
  • Salary

    a fixed compensation periodically paid to a person for regular work or services., noun, noun, debt, bacon * , bread * , earnings , emolument , fee , hire...
  • Sale

    the act of selling., a quantity sold., opportunity to sell; demand, a special disposal of goods, as at reduced prices., transfer of property for money...
  • Sale room

    chiefly british . salesroom ( def. 2 ) ., an area where merchandise (such as cars) can be displayed; "in britain a showroom is called a salesroom"[syn:...
  • Saleable

    salable., =====offered or suitable for sale; marketable.
  • Salep

    a starchy, demulcent drug or foodstuff consisting of the dried tubers of certain orchids.
  • Saleratus

    sodium bicarbonate used in cookery; baking soda.
  • Sales

    pl. of sale., of, pertaining to, or engaged in sales, income (at invoice values) received for goods and services over some given period of time[syn:...
  • Sales talk

    a line of reasoning or argument intended to persuade someone to buy, accept, or do something., any persuasive argument.
  • Salesclerk

    a person who sells goods in a store., noun, clerk , salesgirl , salesman , salesperson , saleswoman , vender

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Mammals II

316 lượt xem

Musical Instruments

2.188 lượt xem

Aircraft

278 lượt xem

Team Sports

1.536 lượt xem

Mammals I

443 lượt xem

Fruit

282 lượt xem

In Port

192 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top