Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Saracen

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

History/Historical . a member of any of the nomadic tribes on the Syrian borders of the Roman Empire.
(in later use) an Arab.
a Muslim, esp. in the period of the Crusades.

Adjective

Also, Saracenic

Các từ tiếp theo

  • Saratoga

    a city in w california. 29,261., former name of schuylerville., a species of large fish found in australian rivers[syn: australian arowana ], a battle...
  • Sarcasm

    harsh or bitter derision or irony., a sharply ironical taunt; sneering or cutting remark, noun, a review full of sarcasms ., acrimony , aspersion , banter...
  • Sarcastic

    of, pertaining to, or characterized by sarcasm, using or given to the use of sarcasm, adjective, adjective, a sarcastic reply ., to be sarcastic about...
  • Sarcenet

    a fine, soft fabric, often of silk, made in plain or twill weave and used esp. for linings.
  • Sarcocarp

    the fleshy mesocarp of certain fruits, as the peach., any fruit of fleshy consistency.
  • Sarcode

    protoplasm, esp. the semifluid content of a protozoan.
  • Sarcoma

    any of various malignant tumors composed of neoplastic cells resembling embryonic connective tissue.
  • Sarcomata

    any of various malignant tumors composed of neoplastic cells resembling embryonic connective tissue.
  • Sarcomatoid

    any of various malignant tumors composed of neoplastic cells resembling embryonic connective tissue.
  • Sarcomatosis

    the condition in which a sarcoma has become disseminated throughout the body., a condition marked by the production of an overwhelming number of sarcomas...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top