Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Saved

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to rescue from danger or possible harm, injury, or loss
to save someone from drowning.
to keep safe, intact, or unhurt; safeguard; preserve
God save the king.
to keep from being lost
to save the game.
to avoid the spending, consumption, or waste of
to save fuel.
to keep, as for reuse
to save leftovers for tomorrow's dinner.
to set aside, reserve, or lay by
to save money.
to treat carefully in order to reduce wear, fatigue, etc.
to save one's eyes by reading under proper light.
to prevent the occurrence, use, or necessity of; obviate
to come early in order to save waiting.
Theology . to deliver from the power and consequences of sin.
Computers . to copy (a file) from RAM onto a disk or other storage medium.
Sports . to stop (a ball or puck) from entering one's goal.

Verb (used without object)

to lay up money as the result of economy or thrift.
to be economical in expenditure.
to preserve something from harm, injury, loss, etc.
to admit of being kept without spoiling, as food.

Noun

an act or instance of saving, esp. in sports.
Baseball . a statistical credit given a relief pitcher for preserving a team's victory by holding its lead in a game.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • fit for or capable of being saved or salvaged.
  • or serving to save; rescuing; preserving., compensating; redeeming, thrifty; economical, making a reservation, a reduction or lessening of expenditure or outlay, something that is saved., savings, sums of money saved by economy and laid away.,...
  • or serving to save; rescuing; preserving., compensating; redeeming, thrifty; economical, making a reservation, a reduction or lessening of expenditure or outlay, something that is saved., savings, sums of money saved by economy and laid away.,...
  • in or characterized by excessive devotion to pleasure; intemperate; dissolute., adjective, adjective, accumulated , gathered , hoarded , saved , stored , conservative , unselfish , virtuous, blown , burnt out , consumed , destroyed , exhausted...
  • the act of saving a ship or its cargo from perils of the seas., the property so saved
  • the act of saving or protecting from harm, risk, loss, destruction, etc., the state of being saved
  • classical mythology . a nymph who, when pursued by apollo, was saved by being changed into
  • money saved and held in reserve for emergencies, retirement, etc., a natural or artificial egg
  • not used up; "leftover meatloaf"; "she had a little money left over so she went to a movie"; "some odd dollars left"; "saved
  • . and pp. of spend., used up; consumed., tired; worn-out; exhausted., adjective, adjective, hoarded , retained , saved

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 09/08/20 12:25:09
    mọi người cho mình hỏi: all-in nghĩa là gì ạ?
    • phongvu99
      0 · 09/08/20 01:53:42
  • 08/08/20 11:21:47
    mọi người cho em hỏi câu nãy nghĩa là gì : She is having him on the hook
  • 08/08/20 10:33:56
    Mọi người cho em hỏi ý nghĩa trong đoạn này là gì với ạ: A true friend is like the icing on the cake.
    You love to eat a spoonful, even when the tummy is full! He or she will never spread a rumor about you.
    Xem thêm 1 bình luận
  • 06/08/20 01:16:41
    Mọi người cho e hỏi câu này sao không dùng us mà lại dùng "we" ạ
    Mary was surprised to realize that it was "we", her old school friends, calling her from Paris.
    PS: Thầy sửa nhưng e không nhớ tại sao lại dùng như vậy, cảm ơn mn
    Xem thêm 1 bình luận
    • chocolatemik
      0 · 06/08/20 03:35:50
    • PBD
      1 · 06/08/20 03:59:11
      2 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 07/08/20 08:36:53
  • 05/08/20 03:46:51
    Mọi người cho hỏi từ " sputtered" trong đoạn sau nghĩa là gì, nếu dịch được cả đoạn giúp mình thì tốt quá, tks cả nhà:
    "These LMD filter systems are from the ET series, are sputtered, and feature impressively steep edges of the excitation and emission spectrum."
    P/S: cái này nó nói đến hệ thống lọc LMD để dùng trong hệ thống tia Laser
  • 06/08/20 08:46:45
    A naked woman got into a taxi.
    The taxi driver looked her up and down.
    Naked woman: That’s rude, have you never seen a naked woman before?
    Taxi driver: I sure have.
    Naked woman: Then why are you looking me up and down for so long? Let’s go!
    Taxi driver: To see if you have any money on you, without the money I am not moving!
    Tây Tây đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 06/08/20 02:33:35
  • 04/08/20 06:52:52
    Em có một đoạn văn. Nhưng không chắc nghĩa nó có phải là như thế này ko:
    "The lords are in charge of fortifications now, and all they have to go on is the say-so of other engineers"
    Tạm dịch:
    "Các lãnh chủa sẽ đánh thuế lên các tòa thành ngay, và tất cả những gì họ phải tiếp tục là thương lượng với các kỹ sư khác"
    Mọi người có thời gian giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều!
    Xem thêm 1 bình luận
    • NASG
      1 · 04/08/20 08:33:56
      • myhoang_hai
        Trả lời · 04/08/20 08:35:54
    • PBD
      1 · 05/08/20 08:12:24
      • myhoang_hai
        Trả lời · 05/08/20 03:26:17
  • 05/08/20 09:31:35
    Mọi người cho em hỏi cụm từ này nghĩa là gì với ạ: "Back on the chain gang".
    https://www.economist.com/business/2020/08/01/employees-and-employers-both-face-trade-offs-as-offices-reopen
    • Sáu que Tre
      2 · 05/08/20 09:48:54
      • holam
        Trả lời · 05/08/20 10:33:28
    • Sáu que Tre
Loading...
Top