Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Các từ tiếp theo

  • Scrubwoman

    a woman hired to clean a place; charwoman.
  • Scruff

    the nape or back of the neck.
  • Scruffy

    untidy; shabby., adjective, adjective, kempt , smooth , tidy, badly groomed , frowzy * , mangy * , messy , ragged , run-down , seedy , shabby , slovenly...
  • Scrummage

    scrum ( defs. 1, 3 ) .
  • Scrumptious

    very pleasing, esp. to the senses; delectable; splendid, adjective, adjective, a scrumptious casserole ; a scrumptious satin gown ., unappetizing , untasty,...
  • Scrunch

    to crunch, crush, or crumple., to contract; squeeze together, to squat or hunker (often fol. by down )., the act or sound of scrunching., verb, i had to...
  • Scruple

    a moral or ethical consideration or standard that acts as a restraining force or inhibits certain actions., a very small portion or amount., a unit of...
  • Scrupulous

    having scruples; having or showing a strict regard for what one considers right; principled., punctiliously or minutely careful, precise, or exact, adjective,...
  • Scrupulousness

    having scruples; having or showing a strict regard for what one considers right; principled., punctiliously or minutely careful, precise, or exact, noun,...
  • Scrutator

    a person who investigates.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top