Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Scruple

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a moral or ethical consideration or standard that acts as a restraining force or inhibits certain actions.
a very small portion or amount.
a unit of weight equal to 20 grains (1.295 grams) or 1 / 3 of a dram, apothecaries' weight.
an ancient Roman unit of weight equivalent to 1 / 24 of an ounce or 1 / 288 of an as or pound. Compare as 2 ( def. 2 ) .

Verb (used without object)

to have scruples.

Verb (used with object)

to have scruples about; hesitate at.

Antonyms

noun
ignorance , negligence , unconcern
verb
not care

Synonyms

noun
anxiety , caution , censor , compunction , conscience , demur , difficulty , faltering , hesitancy , hesitation , pause , perplexity , qualm , reconsideration , reluctance , reluctancy , second thought * , squeamishness , superego , twinge , uneasiness , misgiving , reservation , crumb , dab , dash , dot , dram , drop , fragment , grain , iota , jot , minim , mite , modicum , molecule , ort , ounce , particle , scrap , shred , smidgen , speck , tittle , trifle , whit , doubt , meticulosity , peculiarity , penitence , punctiliousness , scrupulosity , suspicion , twenty grains , wait , wavering
verb
be loath , be reluctant , be unwilling , boggle , demur , doubt , falter , fret , gag , have qualms , hesitate , question , shy , stick , stickle , stumble , think twice about , vacillate , waver , worry , anxiety , balk , conscience , iota , misgiving , part , pause , qualm , reluctance , uneasiness , weight

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to argue or haggle insistently, esp. on trivial matters., to raise objections; scruple; demur.
  • classical mythology . one of the warlike people of ancient thessaly who accompanied achilles to the
  • Ort

    , scrap , shard , stub , crumb , dab , dash , dot , dram , drop , grain , iota , jot , minim , mite , modicum , molecule , ounce , particle , scruple , shred , smidgen , speck...

Các từ tiếp theo

  • Scrupulous

    having scruples; having or showing a strict regard for what one considers right; principled., punctiliously or minutely careful, precise, or exact, adjective,...
  • Scrupulousness

    having scruples; having or showing a strict regard for what one considers right; principled., punctiliously or minutely careful, precise, or exact, noun,...
  • Scrutator

    a person who investigates.
  • Scrutineer

    an official examiner, esp. of votes in an election.
  • Scrutinize

    to examine in detail with careful or critical attention., to conduct a scrutiny., verb, analyze , burn up , candle , canvass , case , check , check out...
  • Scrutinizingly

    to examine in detail with careful or critical attention., to conduct a scrutiny.
  • Scrutiny

    a searching examination or investigation; minute inquiry., surveillance; close and continuous watching or guarding., a close and searching look., noun,...
  • Scry

    divine by gazing into crystals
  • Scuba

    a portable breathing device for free-swimming divers, consisting of a mouthpiece joined by hoses to one or two tanks of compressed air that are strapped...
  • Scud

    to run or move quickly or hurriedly., nautical . to run before a gale with little or no sail set., archery . (of an arrow) to fly too high and wide of...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.975 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top