Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Seasonal

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

pertaining to, dependent on, or accompanying the seasons of the year or some particular season; periodical
seasonal work.

Noun

a seasonal product, employee, etc.
to hire seasonals.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • pertaining to, dependent on, or accompanying the seasons of the year or some particular season; periodical, a seasonal product, employee, etc., seasonal work ., to hire seasonals .
  • a plain characterized by coarse grasses and scattered tree growth, esp. on the margins of the tropics where the rainfall is seasonal
  • chunky, medium-sized european passerine bird, sturnus vulgaris, of iridescent black plumage with seasonal speckles, that nests in colonies, any of various similar old world birds of the family sturnidae., introduced into north america .
  • are extended to cover a 12-month period. the technique, to be accurate, must take seasonal variations into consideration.
  • the seasonal wind of the indian ocean and southern asia, blowing from the southwest in
  • in drops more than 1 / 50 in. (0.5 mm) in diameter. compare drizzle ( def. 6 ) ., a rainfall, rainstorm, or shower, rains, the rainy season; seasonal rainfall, as in india.,...
  • in drops more than 1 / 50 in. (0.5 mm) in diameter. compare drizzle ( def. 6 ) ., a rainfall, rainstorm, or shower, rains, the rainy season; seasonal rainfall, as in india.,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 20/01/20 02:11:35
    Cho mình hỏi "market hygiene examination" trước khi nhận hàng bị trả lại trong tiếng Việt là gì ạ?
  • 19/01/20 06:07:04
    Cho em hỏi từ slather on có nghĩa phải phủ lên phải không ạ, từ điển ở đây lại dịch khác
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
    • hungpx
      0 · 14/01/20 08:57:36
      1 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 14/01/20 09:48:41
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 14/01/20 02:04:45
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 15/01/20 08:38:34
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 16/01/20 02:20:49
      2 câu trả lời trước
      • Thảo Thanh Trương
        Trả lời · 19/01/20 04:33:50
  • 19/01/20 02:46:14
    Cho mình hỏi là cấu trúc with a view to + gerund có bằng với plan to do, intend to do và be going to do không vậy ? Xin cảm ơn.
    • Bibi
      1 · 20/01/20 06:26:34
    • hungpx
      0 · 21/01/20 02:18:02
Loading...
Top