Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Simulative

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to create a simulation, likeness, or model of (a situation, system, or the like)
to simulate crisis conditions.
to make a pretense of; feign
to simulate knowledge.
to assume or have the appearance or characteristics of
He simulated the manners of the rich.

Adjective

Archaic . simulated.

Xem thêm các từ khác

  • Simulator

    a person or thing that simulates., a machine for simulating certain environmental and other conditions for purposes of training or experimentation, a flight...
  • Simulcast

    a program broadcast simultaneously on radio and television, or on more than one station, or in several languages, etc., a closed-circuit television broadcast...
  • Simultaneity

    existing, occurring, or operating at the same time; concurrent, simultaneous movements ; simultaneous translation .
  • Simultaneous

    existing, occurring, or operating at the same time; concurrent, adjective, adjective, simultaneous movements ; simultaneous translation ., asynchronous...
  • Simultaneously

    existing, occurring, or operating at the same time; concurrent, adverb, simultaneous movements ; simultaneous translation ., concurrently , synchronously
  • Simultaneousness

    existing, occurring, or operating at the same time; concurrent, simultaneous movements ; simultaneous translation .
  • Sin

    transgression of divine law, any act regarded as such a transgression, esp. a willful or deliberate violation of some religious or moral principle., any...
  • Sinapism

    mustard plaster.
  • Since

    from then till now (often prec. by ever ), between a particular past time and the present; subsequently, ago; before now, continuously from or counting...
  • Sincere

    free of deceit, hypocrisy, or falseness; earnest, genuine; real, pure; unmixed; unadulterated., obsolete . sound; unimpaired., adjective, adjective, a...
  • Sincerely

    free of deceit, hypocrisy, or falseness; earnest, genuine; real, pure; unmixed; unadulterated., obsolete . sound; unimpaired., adverb, adverb, a sincere...
  • Sincerity

    freedom from deceit, hypocrisy, or duplicity; probity in intention or in communicating; earnestness., noun, noun, dishonesty , insincerity , untrustworthiness...
  • Sincipital

    the forepart of the skull., the upper part of the skull.
  • Sinciput

    the forepart of the skull., the upper part of the skull.
  • Sine

    trigonometry ., geometry . (originally) a perpendicular line drawn from one extremity of an arc of a circle to the diameter that passes through its other...
  • Sine qua non

    an indispensable condition, element, or factor; something essential, noun, her presence was the sine qua non of every social event ., essential , must...
  • Sinecure

    an office or position requiring little or no work, esp. one yielding profitable returns., an ecclesiastical benefice without cure of souls.
  • Sinecurism

    an office or position requiring little or no work, esp. one yielding profitable returns., an ecclesiastical benefice without cure of souls.
  • Sinecurist

    an office or position requiring little or no work, esp. one yielding profitable returns., an ecclesiastical benefice without cure of souls.
  • Sinew

    a tendon., often, sinews. the source of strength, power, or vigor, strength; power; resilience, to furnish with sinews; strengthen, as by sinews., noun,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top