Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Solitaire

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

Also called patience. any of various games played by one person with one or more regular 52-card packs, part or all of which are usually dealt out according to a given pattern, the object being to arrange the cards in a predetermined manner.
a game played by one person alone, as a game played with marbles or pegs on a board having hollows or holes.
a precious stone, esp. a diamond, set by itself, as in a ring.
any of several American thrushes of the genus Myadestes, having short, broad bills and noted for their beautiful songs.
a large extinct flightless bird of the genus Pezophaps, related to the dodo but with a longer neck, smaller bill, and longer legs, that inhabited the Mascarene Islands.

Các từ tiếp theo

  • Solitarily

    alone; without companions; unattended, living alone; avoiding the society of others, by itself; alone, characterized by the absence of companions, done...
  • Solitariness

    alone; without companions; unattended, living alone; avoiding the society of others, by itself; alone, characterized by the absence of companions, done...
  • Solitary

    alone; without companions; unattended, living alone; avoiding the society of others, by itself; alone, characterized by the absence of companions, done...
  • Solitude

    the state of being or living alone; seclusion, remoteness from habitations, as of a place; absence of human activity, a lonely, unfrequented place, noun,...
  • Solmization

    the act, process, or system of using certain syllables, esp. the sol-fa syllables, to represent the tones of the scale.
  • Solo

    a musical composition or a passage or section in a musical composition written for performance by one singer or instrumentalist, with or without accompaniment,...
  • Soloist

    a person who performs a solo.
  • Solomon

    fl. 10th century b.c., king of israel (son of david)., an extraordinarily wise man; a sage., a male given name., (old testament) son of david and king...
  • Solon

    c638?c558 b.c., athenian statesman., ( often lowercase ) a wise lawgiver., a town in n ohio. 14,341., a man who is a respected leader in national or international...
  • Solstice

    astronomy ., a furthest or culminating point; a turning point., either of the two times a year when the sun is at its greatest distance from the celestial...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top