Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Spavin

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun Veterinary Pathology .

a disease of the hock joint of horses in which enlargement occurs because of collected fluids (bog spavin), bony growth (bone spavin), or distention of the veins (blood spavin).
an excrescence or enlargement so formed.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • see under spavin ( def. 1 ) ., a disease of the hock joint of horses in which enlargement occurs because of collected fluids (bog spavin
  • a disease of the hock joint of horses in which enlargement occurs because of collected fluids (bog spavin), bony growth (bone spavin
  • suffering from or affected with spavin., being of or marked by a decrepit or broken-down condition, a spavined old school bus abandoned in a field .

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top