Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Strengthened

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adjective

given added strength or support; "reinforced concrete contains steel bars or metal netting"[syn: reinforced ]

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • vigor, force, or strength; languid., adjective, adjective, activated , active , animated , energized , enthusiastic , invigorated , lively , strengthened, debilitated , deteriorated , devitalized , done in , enfeebled , fatigued , feeble , gone...
  • having a frame or reinforcements strengthened or made rigid by brass, bronze, etc., as a
  • one's determination to speak the truth, to keep a promise, etc., a statement or promise strengthened by such an appeal., a formally affirmed statement or promise accepted as an...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top