Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Sunshiny

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the shining of the sun; direct light of the sun.
brightness or radiance; cheerfulness or happiness.
a source of cheer or happiness.
the effect of the sun in lighting and heating a place.
a place where the direct rays of the sun fall.

Adjective

of or pertaining to sunshine laws
sunshine rules.
fair-weather ( def. 2 ) .

Các từ tiếp theo

  • Sunstroke

    a sudden and sometimes fatal affection due to exposure to the sun's rays or to excessive heat, marked by prostration with or without fever, convulsion,...
  • Sunup

    sunrise, esp. the time of sunrise., noun, aurora , cockcrow , dawning , daybreak , morn , morning , sunrise
  • Sunward

    also, sunwards. toward the sun., directed toward the sun.
  • Sunwards

    also, sunwards. toward the sun., directed toward the sun.
  • Sunwise

    in the direction of the sun's apparent daily motion., in a clockwise direction.
  • Sup

    to eat the evening meal; have supper., to provide with or entertain at supper., verb, noun, imbibe , pull on , quaff , sip, draft , potation , pull , quaff...
  • Super

    informal ., an article of a superior quality, grade, size, etc., (in beekeeping) the portion of a hive in which honey is stored., printing . supercalendered...
  • Superable

    capable of being overcome; surmountable.
  • Superabound

    to abound beyond something else., to be very abundant or too abundant (usually fol. by in or with ).
  • Superabundance

    exceedingly or excessively abundant; more than sufficient; excessive., noun, excess , glut , great quantity , more than enough , overflow , overmuch ,...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/01/22 09:43:39
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 09:21:54
  • 25/01/22 08:14:48
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
    • Huy Quang
      0 · 25/01/22 10:04:58
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
Loading...
Top