Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Thornless

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a sharp excrescence on a plant, esp. a sharp-pointed aborted branch; spine; prickle.
any of various thorny shrubs or trees, esp. the hawthorns belonging to the genus Crataegus, of the rose family.
the wood of any of these trees.
a runic character (þ), borrowed into the Latin alphabet and representing the initial th sounds in thin and they in Old English, or thin in modern Icelandic.
something that wounds, annoys, or causes discomfort.

Verb (used with object)

to prick with a thorn; vex. ?

Idiom

thorn in one's side or flesh
a source of continual irritation or suffering
That child is a thorn in the teacher's side.

Các từ tiếp theo

  • Thorny

    abounding in or characterized by thorns; spiny; prickly., thornlike., overgrown with thorns or brambles., painful; vexatious, full of difficulties, complexities,...
  • Thorough

    executed without negligence or omissions, complete; perfect; utter, extremely attentive to accuracy and detail; painstaking, having full command or mastery...
  • Thoroughbred

    of pure or unmixed breed, stock, or race, as a horse or other animal; bred from the purest and best blood., ( sometimes initial capital letter ) of or...
  • Thoroughfare

    a road, street, or the like, that leads at each end into another street., a major road or highway., a passage or way through, a strait, river, or the like,...
  • Thoroughgoing

    doing things thoroughly., carried out to the full extent; thorough., complete; unqualified, adjective, a thoroughgoing knave ., all-out , complete , exhaustive...
  • Thoroughly

    executed without negligence or omissions, complete; perfect; utter, extremely attentive to accuracy and detail; painstaking, having full command or mastery...
  • Thoroughness

    executed without negligence or omissions, complete; perfect; utter, extremely attentive to accuracy and detail; painstaking, having full command or mastery...
  • Thoroughpaced

    trained to go through all the possible paces, as a horse., thoroughgoing, complete, or perfect., adjective, all-out , complete , exhaustive , full-dress...
  • Thorp

    a hamlet; village.
  • Thorpe

    james francis ( jim ), 1888?1953, u.s. track-and-field athlete and football and baseball player., a hamlet; village.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.297 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
Loading...
Top