Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Thornless

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a sharp excrescence on a plant, esp. a sharp-pointed aborted branch; spine; prickle.
any of various thorny shrubs or trees, esp. the hawthorns belonging to the genus Crataegus, of the rose family.
the wood of any of these trees.
a runic character (þ), borrowed into the Latin alphabet and representing the initial th sounds in thin and they in Old English, or thin in modern Icelandic.
something that wounds, annoys, or causes discomfort.

Verb (used with object)

to prick with a thorn; vex. ?

Idiom

thorn in one's side or flesh
a source of continual irritation or suffering
That child is a thorn in the teacher's side.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top