Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Tick

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a slight, sharp, recurring click, tap, or beat, as of a clock.
Chiefly British Informal . a moment or instant.
a small dot, mark, check, or electronic signal, as used to mark off an item on a list, serve as a reminder, or call attention to something.
Stock Exchange .
a movement in the price of a stock, bond, or option.
the smallest possible tick on a given exchange.
Manège . a jumping fault consisting of a light touch of a fence with one or more feet.
a small contrasting spot of color on the coat of a mammal or the feathers of a bird.

Verb (used without object)

to emit or produce a tick, like that of a clock.
to pass as with ticks of a clock
The hours ticked by.

Verb (used with object)

to sound or announce by a tick or ticks
The clock ticked the minutes.
to mark with a tick or ticks; check (usually fol. by off ); to tick off the items on the memo. ?

Verb phrase

tick off, Slang .
to make angry
His mistreatment of the animals really ticked me off.
Chiefly British . to scold severely
The manager will tick you off if you make another mistake.

Idiom

what makes one tick
the motive or explanation of one's behavior
The biographer failed to show what made Herbert Hoover tick.

Synonyms

noun
beat , blow , clack , click , clicking , flash , instant , metallic sound , minute , moment , pulsation , pulse , rap , second , shake , tap , tapping , throb , ticktock , twinkling , winknotes:a tock is more resonant than a tick , check , cross , dash , flick , indication , line , mark , stroke , x *notes:a tock is more resonant than a tick , crack , trice , twinkle , wink
verb
beat , clack , pulsate , tap , thump , ticktocknotes:a tock is more resonant than a tick , acarid , bloodsucker , insect , louse , mite , parasite , pest
phrasal verb
itemize , list , numerate

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • tick 3 .
  • pulsation of the heart, including one complete systole and diastole., noun, force , impulse , pulsation , pulse , throb , tick , time
  • , bid tick rule is a nasd rule prohibiting a short sale transaction when the current
  • any animal that sucks blood, esp. a leech., an extortioner or usurer., sponger ( def. 2 ) ., noun, hanger-on , leech , sponge , (slang) extortioner , freeloader , parasite , sanguisuge , tick , vampire
  • represent numbers by symbols., enumerate ( def. 2 ) ., able to use or understand numerical techniques
  • , fluctuate , go pit-a-pat , hammer , oscillate , palpitate , pound , pulse , pump , quiver , roar , throb , thrum , thud , thump , tick , vibrate , beat...
  • any of several fevers characterized by spots on the skin, esp. as in cerebrospinal meningitis or typhus fever., tick
  • back and forth; be arranged in a crisscross pattern, also, crisscrossed. having many crossing lines, paths, etc., a crisscross mark, pattern, etc., tick-tack-toe., in a crisscross...
  • back and forth; be arranged in a crisscross pattern, also, crisscrossed. having many crossing lines, paths, etc., a crisscross mark, pattern, etc., tick-tack-toe., in a crisscross...
  • into three parts (head, thorax, and abdomen), and having three pairs of legs and usually two pairs of wings., any small arthropod, such as a spider, tick,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/03/20 10:19:34
    Trong Thỏa thuận thành lập công ty có mục định nghĩa như này:
    - "Final Date" means the date on which the Imaginary Threshold Debt in
    accordance with the provisions of paragraph 12 hereinafter shall be deemed
    to be reduced to zero;
    - "Imaginary Threshold Debt" means the imaginary amount of R20.50 (twenty
    Rand and fifty cents) per issued Class A Ordinary Share which shall from time to time as from the Date of Issue increase or decrease in the manner described...
    Trong Thỏa thuận thành lập công ty có mục định nghĩa như này:
    - "Final Date" means the date on which the Imaginary Threshold Debt in
    accordance with the provisions of paragraph 12 hereinafter shall be deemed
    to be reduced to zero;
    - "Imaginary Threshold Debt" means the imaginary amount of R20.50 (twenty
    Rand and fifty cents) per issued Class A Ordinary Share which shall from time to time as from the Date of Issue increase or decrease in the manner described in paragraph 12 hereinafter;
    e đang dịch như này ạ:
    - "Ngày cuối cùng" là ngày mà Nợ Ngưỡng Dự tính theo các quy định của điểm 12 sau đây giảm xuống bằng không;
    - "Nợ Ngưỡng Dự tính" nghĩa là số tiền dự tính 20,50R (hai mươi Rand và năm mươi xu) cho mỗi Cổ phần Phổ thông Loại A được phát hành, tại từng thời điểm kể từ Ngày phát hành, sẽ tăng hoặc giảm theo cách thức được mô tả trong điểm 12 sau đây;
    Mà không chắc từ "Final Day" và "Imaginary Threshold Debt" có đúng không nữa? Mọi người góp ý giúp em với ạ!
    Em cảm ơn ạ!

    Xem thêm.
    • hungpx
      0 · 26/03/20 01:37:09
  • 23/03/20 05:25:50
    e đang dịch quyết định bổ nhiệm, thuyên chuyển nhân viên từ công ty nước ngoài sang Việt Nam, có mấy từ: Host Country, Home Country, Host Company, Home Company, không biết nên để sao cho hợp lý ạ.
    Nhân viên được điều chuyển từ Home Company đến làm việc tại Host Company tại Việt Nam.
    2 công ty này thuộc kiểu trong cùng một một công ty mẹ ạ.
    Em định để Công ty thuyên chuyển và Công ty tiếp nhận, Nước thuyên chuyển, Nước tiếp nhận.
    Ví dụ một câu trong quyết định như này ạ:
    Travel...
    e đang dịch quyết định bổ nhiệm, thuyên chuyển nhân viên từ công ty nước ngoài sang Việt Nam, có mấy từ: Host Country, Home Country, Host Company, Home Company, không biết nên để sao cho hợp lý ạ.
    Nhân viên được điều chuyển từ Home Company đến làm việc tại Host Company tại Việt Nam.
    2 công ty này thuộc kiểu trong cùng một một công ty mẹ ạ.
    Em định để Công ty thuyên chuyển và Công ty tiếp nhận, Nước thuyên chuyển, Nước tiếp nhận.
    Ví dụ một câu trong quyết định như này ạ:
    Travel expenses to Home Country for Childbirth, Prenatal or Post-Natal support: Travel cost for the accompanying spouse or family member to and from the Home Country will be reimbursed by the Host Company in the case for Childbirth, Prenatal or Post-Natal support in accordance with the Home Company’s regulations. The Host Company will bear the expense for one return trip per child.
    Các a/c góp ý giúp e với ạ.
    Em cảm ơn ạ!

    Xem thêm.
    Xem thêm 2 bình luận
    • Tây Tây
      0 · 23/03/20 11:23:28
    • Tây Tây
      0 · 23/03/20 11:24:11
      • Thanh Loc
        Trả lời · 24/03/20 07:21:25
    • NASG
      0 · 26/03/20 08:56:36
  • 22/03/20 06:06:59
    đọc hết trang truyện rồi hãy trả lời ạ,cảm ơn
    cho em hỏi cái câu
    đầu ấy ạ
    cái từ names are not equal to nature ấy ạ
    nature ở đây nen dịch là tạo hóa hay bản tính ạ
    tại em đọc hết trang thấy nó ngồ ngộ dịch là thiên nhiên tạo hóa nghe hơi kì
    • hungpx
      0 · 23/03/20 08:30:06
    • Fanaz
      0 · 23/03/20 08:54:12
  • 22/03/20 05:46:34
    dịch giúp em cau này vơi ạ. hic
    "understanding review guidelines"
    • NASG
      0 · 23/03/20 07:09:58
  • 19/03/20 05:46:15
    mọi người cho em hỏi câu: "he's infamous for his bigoted sense of humour" nghĩa là gì với ạ?
    em xin cảm ơn
    • NASG
      0 · 21/03/20 06:21:46
    • tuanle
      0 · 21/03/20 10:07:14
      • NASG
        Trả lời · 1 · 23/03/20 07:33:25
    • hungpx
      1 · 23/03/20 08:31:22
  • 20/03/20 11:26:36
    Mọi người ơi cho em hỏi financial plumbing là gì ạ?
  • 20/03/20 12:42:33
    often with a less central role in
    invoicing for hedging as associated with variances and covariances among
    macroeconomic fundamentals.
    cho em hỏi câu này dịch như thế nào vậy ạ?
    • Fanaz
      0 · 23/03/20 09:14:27
  • 17/03/20 08:14:34
    mọi người cho e hỏi câu này với ạ: " his rapid-fire patter mixes the demanding and caustic with a dollop of charm."
    nguyên đoạn đây ạ: "In that 2012 profile, which has been made freely available, Science reporter Jon Cohen notes that Fauci “swears like a scientist, and his rapid-fire patter mixes the demanding and caustic with a dollop of charm.”
    em cảm ơn ạ!
    • Bibi
      0 · 17/03/20 08:44:39
    • tuanle
      0 · 18/03/20 08:29:37
Loading...
Top