Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Uncover

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to lay bare; disclose; reveal.
to remove the cover or covering from.
to remove a hat from (the head).

Verb (used without object)

to remove a cover or covering.
to take off one's hat or other head covering as a gesture of respect.

Antonyms

verb
conceal , cover , hide , suppress

Synonyms

verb
bare , betray , break , bring to light * , crack , denude , dig up , discover , display , divulge , expose , give away , hit upon , lay bare , lay open , leak , make known , open , open up , show , strike , strip , stumble on , subject , tap , tell , tip one’s hand , unclothe , unearth , unmask , unveil , unwrap , disrobe , divest , disclose , dig , turn up , blab , let out , reveal , detect , disinter , exhume , remove , unbosom , undress

Các từ tiếp theo

  • Uncovered

    having no cover or covering., having the head bare., not protected by collateral or other security, as a loan., not protected by insurance, adjective,...
  • Uncreated

    not having been created; not yet in existence., deprived of existence; annihilated. --beau. & fl., not yet created; as, misery uncreated. --milton.,...
  • Uncritical

    not inclined or able to judge, esp. by the application of comparative standards, undiscriminating; not applying or not guided by the standards of analysis,...
  • Uncross

    to change from a crossed position, as the legs.
  • Uncrossed

    not crossed., not marked with a line across, to leave one 's t 's uncrossed .
  • Uncrowded

    not crowded, having or allowing sufficient room; "an uncrowded train"; "an uncrowded view"[ant: crowded ], an uncrowded museum ; an uncrowded bus...
  • Uncrown

    to deprive or divest of a crown., to reduce from dignity or preeminence.
  • Uncrowned

    not crowned; not having yet assumed the crown., having royal rank or power without occupying the royal office.
  • Unction

    an act of anointing, esp. as a medical treatment or religious rite., an unguent or ointment; salve., something soothing or comforting., an excessive, affected,...
  • Unctuous

    characterized by excessive piousness or moralistic fervor, esp. in an affected manner; excessively smooth, suave, or smug., of the nature of or characteristic...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top