Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Under the counter

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a table or display case on which goods can be shown, business transacted, etc.
(in restaurants, luncheonettes, etc.) a long, narrow table with stools or chairs along one side for the patrons, behind which refreshments or meals are prepared and served.
a surface for the preparation of food in a kitchen, esp. on a low cabinet.
anything used in keeping account, as a disk of metal or wood, used in some games, as checkers, for marking a player's position or for keeping score.
an imitation coin or token.
a coin; money. ?

Idioms

over the counter
(of the sale of stock) through a broker's office rather than through the stock exchange.
(of the sale of merchandise) through a retail store rather than through a wholesaler.
under the counter, in a clandestine manner
esp. illegally
books sold under the counter.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top