Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Các từ tiếp theo

  • Untangle

    to bring out of a tangled state; disentangle; unsnarl., to straighten out or clear up (anything confused or perplexing)., verb, verb, tangle , twist, clear...
  • Untaught

    pt. and pp. of unteach., not taught; not acquired by teaching; natural, not instructed or educated; naive; ignorant., adjective, untaught gentleness .,...
  • Untempered

    not brought to a proper consistency or hardness; "untempered mortar"; "untempered steel"[ant: hardened ], not moderated or controlled; "his untempered...
  • Untenability

    incapable of being defended, as an argument, thesis, etc.; indefensible., not fit to be occupied, as an apartment, house, etc.
  • Untenable

    incapable of being defended, as an argument, thesis, etc.; indefensible., not fit to be occupied, as an apartment, house, etc.
  • Unthankful

    not thankful; ungrateful., not repaid with thanks; thankless, adjective, an unthankful task ., unappreciative , ungrateful , unthanking , unappreciated
  • Unthinkable

    inconceivable; unimaginable, not to be considered; out of the question, something that cannot be conceived or imagined, as something too unusual, vague,...
  • Unthinking

    thoughtless; heedless; inconsiderate, indicating lack of thought or reflection, not endowed with the faculty of thought, not exercising thought; not given...
  • Unthought-of

    so unexpected as to have not been imagined; "an unhoped-for piece of luck"; "an unthought advantage"; "an unthought-of place to find the key"[syn:...
  • Unthread

    to draw out or take out the thread from, to thread one's way through or out of, as a densely wooded forest., to disentangle; separate out of a raveled...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Vegetables

1.299 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top