Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Update

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to bring (a book, figures, or the like) up to date, as by adding new information or making corrections
to update a science textbook.
Computers . to incorporate new or more accurate information in (a database, program, procedure, etc.).
to bring (a person, organization, etc.) up to date on a particular subject
The magazine article will update you on the international situation.

Noun

an act or instance of updating
to make an update in a financial ledger.
information or data used in updating.
an updated version, model, or the like.

Antonyms

verb
antique , make old

Synonyms

verb
amend , modernize , refresh , refurbish , rejuvenate , renew , renovate , restore , revise

Các từ tiếp theo

  • Updraft

    an upward air current
  • Upfront

    invested or paid in advance or as beginning capital, honest; candid; straightforward, conspicuous or prominent, located in the front or forward section,...
  • Upgrade

    an incline going up in the direction of movement., an increase or improvement, a new version, improved model, etc., an increase or improvement in one's...
  • Upgrowth

    the process of growing up; development, something that grows or has grown in an upward direction, the upgrowth of nuclear science ., part of the pituitary...
  • Upheaval

    strong or violent change or disturbance, as in a society, an act of upheaving, esp. of a part of the earth's crust., the state of being upheaved., geology...
  • Upheave

    to heave or lift up; raise up or aloft., to force or throw up violently or with much power, as an erupting volcano., to cause a major disturbance or disorder...
  • Uphill

    up or as if up the slope of a hill or other incline; upward, going or tending upward on or as if on a hill, at a high place or point, laboriously fatiguing...
  • Uphold

    to support or defend, as against opposition or criticism, to keep up or keep from sinking; support, to lift upward; raise, british ., verb, verb, he fought...
  • Upholder

    to support or defend, as against opposition or criticism, to keep up or keep from sinking; support, to lift upward; raise, british ., he fought the duel...
  • Upholding

    to support or defend, as against opposition or criticism, to keep up or keep from sinking; support, to lift upward; raise, british ., he fought the duel...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top