Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Upgrade

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

an incline going up in the direction of movement.
an increase or improvement
an upgrade in the year's profit forecast.
a new version, improved model, etc.
The company is offering an upgrade of its sports sedan.
an increase or improvement in one's service, accommodations, privileges, or the like
If the ship isn't full we'll receive an upgrade to a deluxe stateroom.
something, as a piece of equipment, that serves to improve or enhance
a full range of upgrades available for your computer.

Adjective

uphill; of, pertaining to, on, or along an upgrade.

Adverb

up a slope.

Verb (used with object)

to promote to a higher grade or rank
He has been upgraded to senior vice president.
to improve or enhance the quality or value of
to upgrade property by landscaping it.

Verb (used without object)

to improve the quality, value, effectiveness, or performance of something
Buy this basic computer and upgrade whenever you're ready.

Synonyms

verb
advance , better , boost , elevate , enhance , increase , lift , make better , make strides , move up , progress , promote , raise , ameliorate , amend , help , meliorate , jump , ascent , improve , incline , slope , uplift
noun
amelioration , amendment , betterment , melioration , elevation , jump , promotion , rise

Các từ tiếp theo

  • Upgrowth

    the process of growing up; development, something that grows or has grown in an upward direction, the upgrowth of nuclear science ., part of the pituitary...
  • Upheaval

    strong or violent change or disturbance, as in a society, an act of upheaving, esp. of a part of the earth's crust., the state of being upheaved., geology...
  • Upheave

    to heave or lift up; raise up or aloft., to force or throw up violently or with much power, as an erupting volcano., to cause a major disturbance or disorder...
  • Uphill

    up or as if up the slope of a hill or other incline; upward, going or tending upward on or as if on a hill, at a high place or point, laboriously fatiguing...
  • Uphold

    to support or defend, as against opposition or criticism, to keep up or keep from sinking; support, to lift upward; raise, british ., verb, verb, he fought...
  • Upholder

    to support or defend, as against opposition or criticism, to keep up or keep from sinking; support, to lift upward; raise, british ., he fought the duel...
  • Upholding

    to support or defend, as against opposition or criticism, to keep up or keep from sinking; support, to lift upward; raise, british ., he fought the duel...
  • Upholster

    to provide (chairs, sofas, etc.) with coverings, cushions, stuffing, springs, etc., to furnish (an interior) with hangings, curtains, carpets, or the like.
  • Upholsterer

    a person whose business it is to upholster furniture and, sometimes, to furnish and put in place hangings, curtains, carpets, etc.
  • Upholstery

    the materials used to cushion and cover furniture., the business of an upholsterer.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.506 lượt xem

Birds

356 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

Pleasure Boating

185 lượt xem

Handicrafts

2.181 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top