- Từ điển Anh - Anh
Upper
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Mục lục |
Adjective
higher, as in place, position, pitch, or in a scale
superior, as in rank, dignity, or station.
(of places) at a higher level, more northerly, or farther from the sea
( often initial capital letter ) Stratigraphy . denoting a later division of a period, system, or the like
Noun
the part of a shoe or boot above the sole, comprising the quarter, vamp, counter, and lining.
an upper berth.
a gaiter made of cloth. Compare gaiter ( def. 1 ) .
Usually, uppers,
- an upper dental plate.
- an upper tooth.
Informal . the higher of two bunks or berths. ?
Idiom
on one's uppers
- Informal . reduced to poverty; without sufficient means
- They are on their uppers but manage to hide the fact from their friends.
Antonyms
adjective
Synonyms
adjective
- high , higher , loftier , more elevated , overhead , top , topmost , uppermost , upward , beautiful , elevated , elite , eminent , greater , important , more important , superior , above , amphetamine , drug , over , senior , stimulant
Các từ tiếp theo
-
Upper-class
a class of people above the middle class, having the highest social rank or standing based on wealth, family connections, and the like. -
Upper class
a class of people above the middle class, having the highest social rank or standing based on wealth, family connections, and the like., noun, adjective,... -
Upper cut
a swinging blow directed upward, as to an adversary's chin., bridge . a play of a higher trump than necessary knowing it can be overtrumped by an opponent... -
Upper hand
the dominating or controlling position; advantage, noun, to have the upper hand in the fight ., advantage , authority , benefit , break , control , dominance... -
Uppermost
highest in place, order, rank, power, etc., topmost; predominant, in or into the uppermost place, rank, or predominance, adjective, adjective, the uppermost... -
Uppish
arrogant; condescending; uppity., adjective, elitist , snobby , assuming , assumptive , audacious , bold , boldfaced , brash , brazen , cheeky , contumelious... -
Uppishness
arrogant; condescending; uppity., noun, assumption , audaciousness , audacity , boldness , brashness , brazenness , cheek , cheekiness , chutzpah , discourtesy... -
Uppity
affecting an attitude of inflated self-esteem; haughty; snobbish., rebelliously self-assertive; not inclined to be tractable or deferential., adjective,... -
Upraise
to raise up; lift or elevate., to raise from a depressed or dejected humor; cheer., verb, pitch , put up , raise , rear , set up , uprear , boost , heave... -
Upraised
to raise up; lift or elevate., to raise from a depressed or dejected humor; cheer.
Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh
The Baby's Room
1.411 lượt xemSimple Animals
158 lượt xemIndividual Sports
1.744 lượt xemEveryday Clothes
1.359 lượt xemThe Universe
148 lượt xemThe Baby's Room
1.411 lượt xemA Workshop
1.840 lượt xemMusical Instruments
2.185 lượt xemCommon Prepared Foods
207 lượt xemBạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?[a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?) Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,... Xem thêm.
-
1 · 26/05/22 05:01:46
-
1 · 26/05/22 05:06:25
-
-
Chào các anh/chị ạ.Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
-
Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.Huy Quang đã thích điều này
-
Xin chào.Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
-
Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?