Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Các từ tiếp theo

  • Utmost

    of the greatest or highest degree, quantity, or the like; greatest, being at the farthest point or extremity; farthest, also, uttermost. the greatest degree...
  • Utopia

    an imaginary island described in sir thomas more's utopia (1516) as enjoying perfection in law, politics, etc., ( usually lowercase ) an ideal place or...
  • Utopian

    of, pertaining to, or resembling utopia., ( usually lowercase ) founded upon or involving idealized perfection., ( usually lowercase ) given to impractical...
  • Utopianism

    the views or habit of mind of a utopian; impracticable schemes of political or social reform.
  • Utricle

    a small sac or baglike body, as an air-filled cavity in a seaweed., botany . a thin bladderlike pericarp or seed vessel., anatomy . the larger of two sacs...
  • Utricular

    pertaining to or of the nature of a utricle; baglike., having a utricle or utricles.
  • Utter

    to give audible expression to; speak or pronounce, to give forth (cries, notes, etc.) with the voice, phonetics . to produce (speech sounds, speechlike...
  • Utterable

    to give audible expression to; speak or pronounce, to give forth (cries, notes, etc.) with the voice, phonetics . to produce (speech sounds, speechlike...
  • Utterance

    an act of uttering; vocal expression., manner of speaking; power of speaking, something uttered; a word or words uttered; a cry, animal's call, or the...
  • Uttered

    communicated in words; "frequently uttered sentiments"[syn: expressed ], adjective, articulate , oral , sonant , spoken , voiced
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top